Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan5123·2071,4%
Cung cau·17·828,6%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 122
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 122] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$-1576 \text{ nghìn đồng}$
B.$1795 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1566 \text{ nghìn đồng}$
D.$1431 \text{ nghìn đồng}$

Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$6080 \text{ nghìn đồng}$
B.$-2624 \text{ nghìn đồng}$
C.$-2623 \text{ nghìn đồng}$
D.$-5248 \text{ nghìn đồng}$

Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 7.Hàm cầu $P = 48 - 2 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 3$.

A.$37$
B.$34$
C.$36$
D.$35$

Câu 8.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 9.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$9$
B.$8$
C.$7$
D.$4$

Câu 10.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$9$
B.$8$
C.$7$
D.$4$

Câu 11.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 12.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 + 17Q + 149$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 5$.

A.$57$
B.$37$
C.$334$
D.$40$

Câu 13.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$9$
B.$8$
C.$7$
D.$4$

Câu 14.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 15.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 15Q + 134$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 25$.

A.$480$
B.$484$
C.$485$
D.$483$

Câu 16.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 4Q + 199$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$231$
B.$234$
C.$6$
D.$236$

Câu 17.Khi giá tăng từ $15$ lên $17$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $6$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-3$
B.$-\dfrac{4}{3}$
C.$\dfrac{3}{2}$
D.$-2$

Câu 18.Hàm cung $Q_s = 1 P - 4$, giá thị trường $P^* = 12$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$37$
B.$64$
C.$32$
D.$33$

Câu 19.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 428 - 13 P$ và hàm cung $Q_s = 12 P - 272$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.

A.$14$
B.$56$
C.$64$
D.$28$

Câu 20.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$8234$
B.$8224$
C.$8214$
D.$8194$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 102$, $VC = 24$, $Q = 212$, $FC = 445$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 22.Cầu $Q_d = 428 - 13 P$, cung $Q_s = 12 P - 272$. Tính lượng cân bằng $Q^*$.

Câu 23.$P = 185$, $VC = 43$, $FC = 58788$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 24.$Q_d = 144 - 2 P$, $P^* = 34$. Tính CS.

Câu 25.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.

Câu 26.Cho hàm doanh thu $TR = 151Q - 19Q^2$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q_0 = 18$.

Câu 27.$TC = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính $MC(9)$.

Câu 28.Giá tăng từ $125$ lên $130$, lượng cầu giảm từ $15$ xuống $13$. Tính $|E_d|$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 122] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ