Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong532·1035,7%
Dong dien·73·1035,7%
Quang hoc··2·27,1%
Tu truong·33·621,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 123] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tụ điện tích điện tích $Q = 28 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$3 \, \mu\text{F}$
C.$4 \, \mu\text{F}$
D.$35 \, \mu\text{F}$

Câu 2.Tụ điện tích điện tích $Q = 28 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$3 \, \mu\text{F}$
C.$4 \, \mu\text{F}$
D.$35 \, \mu\text{F}$

Câu 3.Tụ điện tích điện tích $Q = 63 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.

A.$6 \, \mu\text{F}$
B.$7 \, \mu\text{F}$
C.$8 \, \mu\text{F}$
D.$9 \, \mu\text{F}$

Câu 4.Tụ điện tích điện tích $Q = 28 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$3 \, \mu\text{F}$
C.$4 \, \mu\text{F}$
D.$35 \, \mu\text{F}$

Câu 5.Tụ điện tích điện tích $Q = 60 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 20$ V. Tính điện dung.

A.$2 \, \mu\text{F}$
B.$5 \, \mu\text{F}$
C.$3 \, \mu\text{F}$
D.$4 \, \mu\text{F}$

Câu 6.Tụ điện tích điện tích $Q = 70 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 14$ V. Tính điện dung.

A.$6 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$70 \, \mu\text{F}$
D.$5 \, \mu\text{F}$

Câu 7.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$14 \text{ mN}$
B.$108 \text{ mN}$
C.$6 \text{ mN}$
D.$54 \text{ mN}$

Câu 8.Một điện tích điểm $q = 78 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$707 \text{ kV/m}$
B.$704 \text{ kV/m}$
C.$1 \text{ kV/m}$
D.$702 \text{ kV/m}$

Câu 9.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 45$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$450 \text{ W}$
B.$225 \text{ W}$
C.$40 \text{ W}$
D.$226 \text{ W}$

Câu 10.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$18 \text{ A/mm}^2$
C.$13 \text{ A/mm}^2$
D.$357 \text{ A/mm}^2$

Câu 11.Một hạt mang điện $q = 6$ nC bay với vận tốc $v = 70$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 2$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$420 \text{ nN}$
B.$839 \text{ nN}$
C.$840 \text{ nN}$
D.$841 \text{ nN}$

Câu 12.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$39 \text{ V}$
B.$40 \text{ V}$
C.$6 \text{ V}$
D.$41 \text{ V}$

Câu 13.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$0 \text{ Wb}$
B.$2 \text{ Wb}$
C.$100 \text{ Wb}$
D.$1 \text{ Wb}$

Câu 14.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{29}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{13}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{31}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{14}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 15.Mạch RLC nối tiếp có $R = 15\, \Omega$, $Z_L = 49\, \Omega$, $Z_C = 13\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$37 \, \Omega$
B.$34 \, \Omega$
C.$39 \, \Omega$
D.$36 \, \Omega$

Câu 16.Mạch RLC nối tiếp có $R = 33\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 90\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$44 \, \Omega$
B.$55 \, \Omega$
C.$33 \, \Omega$
D.$77 \, \Omega$

Câu 17.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 24$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$48 \, \mu\text{T}$
C.$96 \, \mu\text{T}$
D.$43 \, \mu\text{T}$

Câu 18.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 30$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 39$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$131 \text{ cm}$
B.$128 \text{ cm}$
C.$130 \text{ cm}$
D.$129 \text{ cm}$

Câu 19.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 18$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{15}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{8}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{13}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{9}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 20.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $2$ T đến $14$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$10 \text{ V}$
B.$4 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$5 \text{ V}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Hiệu điện thế $U = 33$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.

Câu 22.$q = 3$ nC, $v = 90$ m/s, $B = 6$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).

Câu 23.$I = 80$ A, $A = 20$ mm². Tính $j$ (A/mm²).

Câu 24.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{83}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 25.$I = 46$ A, $r = 2$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 26.Tụ $C = 16 \, \mu F$ tích điện tới $U = 11$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).

Câu 27.$q = 78 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).

Câu 28.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 480$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 3$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 2$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ