[Đề 120] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 2.Một hạt mang điện $q = 3$ nC bay với vận tốc $v = 90$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 3.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 100$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 4$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 4.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 5.Một hạt mang điện $q = 3$ nC bay với vận tốc $v = 90$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 6.Một hạt mang điện $q = 7$ nC bay với vận tốc $v = 40$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 8$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 8.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 9.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 10.Một khung dây diện tích $A = 2$ m² đặt trong từ trường đều $B = 2$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 11.Tụ điện tích điện tích $Q = 60 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 20$ V. Tính điện dung.
Câu 12.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 45$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 13.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 351$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 14.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 15.Một hạt mang điện $q = 3$ nC bay với vận tốc $v = 90$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 16.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 17.Hai điện tích điểm $q_1 = 4 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 5 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 18.Một điện tích điểm $q = 190 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 19.Mạch RLC nối tiếp có $R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 20.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 30$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 39$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Trong điện trường đều có cường độ $E = 500$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 38$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).
Câu 22.$B = 4$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 23.Hiệu điện thế $U = 44$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 24.Khung dây $A = 2$ m², $B$ biến từ $3$ T đến $4$ T trong $1$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 25.$R = 9\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 58\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).
Câu 26.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 20$ cm, vật cách thấu kính $d = 70$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).
Câu 27.Tụ $C = 40 \, \mu F$ tích điện tới $U = 10$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).
Câu 28.Hạt mang điện tích $q = 9\times 10^{-19}$ C, khối lượng $m = 8\times 10^{-26}$ kg chuyển động vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính chu kỳ chuyển động $T$ (s). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\pi$).