[Đề 119] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 2.Dây dẫn có tiết diện $A = 20$ mm², cường độ dòng điện $I = 140$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 3.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 4.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 189$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 5.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 6.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 8.Một hạt mang điện $q = 2$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 9.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 10$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 10.Một điện trở $R = 10$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 11.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 12.Tụ điện tích điện tích $Q = 45 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.
Câu 13.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 14.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 189$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 15.Dây dẫn có tiết diện $A = 12$ mm², cường độ dòng điện $I = 132$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 16.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 18$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 17.Hai điện tích điểm $q_1 = 6 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 3 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 3$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 18.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 18$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 19.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 20.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$U = 23$ V, $I = 10$ A. Tính công suất (W).
Câu 22.Hai bản kim loại song song cách nhau $d = 5$ cm, hiệu điện thế giữa hai bản $U = 49$ V. Tính cường độ điện trường $E$ giữa hai bản (V/m).
Câu 23.Hai điện tích $q_1 = 29 \, \mu C$, $q_2 = 29 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.
Câu 24.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 480$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 3$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 2$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.
Câu 25.$q = 243 \, \mu C$, $r = 3$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 26.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{61}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 27.Thấu kính hội tụ $f = 6$ cm, vật cách thấu kính $d = 9$ cm. Tính $d'$ (cm).
Câu 28.$I = 35$ A, $r = 4$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).