Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong·22·414,3%
Dong dien563·1450%
Quang hoc··2·27,1%
Tu truong·53·828,6%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 60$ V, dòng điện $I = 1$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$59 \text{ W}$
B.$120 \text{ W}$
C.$61 \text{ W}$
D.$60 \text{ W}$

Câu 2.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$4 \text{ W}$
B.$141 \text{ W}$
C.$1 \text{ W}$
D.$140 \text{ W}$

Câu 3.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$210 \text{ W}$
B.$420 \text{ W}$
C.$231 \text{ W}$
D.$2 \text{ W}$

Câu 4.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 56$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$5 \text{ W}$
B.$66 \text{ W}$
C.$1120 \text{ W}$
D.$560 \text{ W}$

Câu 5.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$4 \text{ W}$
B.$141 \text{ W}$
C.$1 \text{ W}$
D.$140 \text{ W}$

Câu 6.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$4 \text{ W}$
B.$141 \text{ W}$
C.$1 \text{ W}$
D.$140 \text{ W}$

Câu 7.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$18 \text{ A/mm}^2$
C.$13 \text{ A/mm}^2$
D.$357 \text{ A/mm}^2$

Câu 8.Một điện tích điểm $q = 39 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$34 \text{ kV/m}$
B.$39 \text{ kV/m}$
C.$3 \text{ kV/m}$
D.$37 \text{ kV/m}$

Câu 9.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 42$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 2$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$42 \, \mu\text{T}$
B.$2 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$37 \, \mu\text{T}$

Câu 10.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 100$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 4$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$2000 \text{ nN}$
B.$4000 \text{ nN}$
C.$1999 \text{ nN}$
D.$109 \text{ nN}$

Câu 11.Một điện trở $R = 11$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$15 \text{ V}$
B.$43 \text{ V}$
C.$45 \text{ V}$
D.$44 \text{ V}$

Câu 12.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$35 \text{ Wb}$
B.$30 \text{ Wb}$
C.$32 \text{ Wb}$
D.$5 \text{ Wb}$

Câu 13.Tụ điện tích điện tích $Q = 14 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$3 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$1 \, \mu\text{F}$
D.$2 \, \mu\text{F}$

Câu 14.Một khung dây phẳng diện tích $A = 5$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $1$ T đến $4$ T trong $2$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$2 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$3 \text{ V}$
D.$8 \text{ V}$

Câu 15.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 56$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$5 \text{ W}$
B.$66 \text{ W}$
C.$1120 \text{ W}$
D.$560 \text{ W}$

Câu 16.Một khung dây phẳng diện tích $A = 2$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $4$ T trong $1$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$3 \text{ V}$
B.$4 \text{ V}$
C.$2 \text{ V}$
D.$1 \text{ V}$

Câu 17.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 42$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{39}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{21}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{20}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{37}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 18.Hai điện tích điểm $q_1 = 5 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 6 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$2700 \text{ mN}$
B.$269 \text{ mN}$
C.$270 \text{ mN}$
D.$271 \text{ mN}$

Câu 19.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 18$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$6 \text{ cm}$
B.$7 \text{ cm}$
C.$4 \text{ cm}$
D.$9 \text{ cm}$

Câu 20.Mạch RLC nối tiếp có $R = 9\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 58\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$10 \, \Omega$
B.$12 \, \Omega$
C.$9 \, \Omega$
D.$15 \, \Omega$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Hiệu điện thế $U = 24$ V đặt vào điện trở $R = 6$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.

Câu 22.$I = 44$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).

Câu 23.$q = 4$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 6$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).

Câu 24.Hạt mang điện tích $q = 5\times 10^{-19}$ C, khối lượng $m = 20\times 10^{-26}$ kg chuyển động vuông góc với từ trường đều $B = 12$ T. Tính chu kỳ chuyển động $T$ (s). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\pi$).

Câu 25.$R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).

Câu 26.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 12$ cm, vật cách thấu kính $d = 30$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).

Câu 27.Tụ $C = 22 \, \mu F$ tích điện tới $U = 6$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).

Câu 28.Khung dây $A = 20$ m², $B$ biến từ $3$ T đến $4$ T trong $3$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ