[Đề 114] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 2.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 3.Một hạt mang điện $q = 3$ nC bay với vận tốc $v = 90$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 4.Một hạt mang điện $q = 7$ nC bay với vận tốc $v = 40$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 8$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 5.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 6.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 100$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 4$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 8.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 10$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 20$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 9.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 10.Một khung dây diện tích $A = 2$ m² đặt trong từ trường đều $B = 2$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 11.Tụ điện tích điện tích $Q = 60 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 20$ V. Tính điện dung.
Câu 12.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 13.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 14.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 15.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 16.Một điện tích điểm $q = 190 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 17.Hai điện tích điểm $q_1 = 4 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 9 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 18.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 19.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 20.Mạch RLC nối tiếp có $R = 33\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 90\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$U = 85$ V, $I = 5$ A. Tính công suất (W).
Câu 22.Hai bản kim loại song song cách nhau $d = 20$ cm, hiệu điện thế giữa hai bản $U = 92$ V. Tính cường độ điện trường $E$ giữa hai bản (V/m).
Câu 23.$q = 4$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 6$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).
Câu 24.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{35}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 25.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 24$ cm, vật cách thấu kính $d = 42$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).
Câu 26.$q = 24 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 27.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $4$ T đến $6$ T trong $3$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 28.$I = 22$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).