Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong·33·621,4%
Dong dien·53·828,6%
Quang hoc·11·27,1%
Tu truong543·1242,9%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$719 \text{ nN}$
B.$40 \text{ nN}$
C.$1440 \text{ nN}$
D.$720 \text{ nN}$

Câu 2.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$68 \text{ nN}$
B.$900 \text{ nN}$
C.$899 \text{ nN}$
D.$901 \text{ nN}$

Câu 3.Một hạt mang điện $q = 3$ nC bay với vận tốc $v = 90$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$99 \text{ nN}$
B.$3240 \text{ nN}$
C.$270 \text{ nN}$
D.$1620 \text{ nN}$

Câu 4.Một hạt mang điện $q = 7$ nC bay với vận tốc $v = 40$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 8$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$4480 \text{ nN}$
B.$2241 \text{ nN}$
C.$320 \text{ nN}$
D.$2240 \text{ nN}$

Câu 5.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$68 \text{ nN}$
B.$900 \text{ nN}$
C.$899 \text{ nN}$
D.$901 \text{ nN}$

Câu 6.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 100$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 4$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$2000 \text{ nN}$
B.$4000 \text{ nN}$
C.$1999 \text{ nN}$
D.$109 \text{ nN}$

Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$4 \text{ V}$
B.$2 \text{ V}$
C.$1 \text{ V}$
D.$3 \text{ V}$

Câu 8.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 10$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 20$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$20 \text{ cm}$
B.$10 \text{ cm}$
C.$200 \text{ cm}$
D.$5 \text{ cm}$

Câu 9.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$35 \text{ V}$
B.$36 \text{ V}$
C.$37 \text{ V}$
D.$72 \text{ V}$

Câu 10.Một khung dây diện tích $A = 2$ m² đặt trong từ trường đều $B = 2$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$5 \text{ Wb}$
B.$2 \text{ Wb}$
C.$4 \text{ Wb}$
D.$3 \text{ Wb}$

Câu 11.Tụ điện tích điện tích $Q = 60 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 20$ V. Tính điện dung.

A.$2 \, \mu\text{F}$
B.$5 \, \mu\text{F}$
C.$3 \, \mu\text{F}$
D.$4 \, \mu\text{F}$

Câu 12.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$33 \text{ A/mm}^2$
D.$38 \text{ A/mm}^2$

Câu 13.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$8 \text{ W}$
B.$78 \text{ W}$
C.$104 \text{ W}$
D.$79 \text{ W}$

Câu 14.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{40}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{75}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{39}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{77}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 15.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$14 \text{ mN}$
B.$108 \text{ mN}$
C.$6 \text{ mN}$
D.$54 \text{ mN}$

Câu 16.Một điện tích điểm $q = 190 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$192 \text{ kV/m}$
B.$190 \text{ kV/m}$
C.$3 \text{ kV/m}$
D.$195 \text{ kV/m}$

Câu 17.Hai điện tích điểm $q_1 = 4 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 9 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$324 \text{ mN}$
B.$323 \text{ mN}$
C.$325 \text{ mN}$
D.$36 \text{ mN}$

Câu 18.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{31}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{14}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{29}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{13}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 19.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$41 \, \mu\text{T}$
B.$1 \, \mu\text{T}$
C.$82 \, \mu\text{T}$
D.$164 \, \mu\text{T}$

Câu 20.Mạch RLC nối tiếp có $R = 33\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 90\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$44 \, \Omega$
B.$55 \, \Omega$
C.$33 \, \Omega$
D.$77 \, \Omega$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$U = 85$ V, $I = 5$ A. Tính công suất (W).

Câu 22.Hai bản kim loại song song cách nhau $d = 20$ cm, hiệu điện thế giữa hai bản $U = 92$ V. Tính cường độ điện trường $E$ giữa hai bản (V/m).

Câu 23.$q = 4$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 6$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).

Câu 24.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{35}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 25.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 24$ cm, vật cách thấu kính $d = 42$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).

Câu 26.$q = 24 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).

Câu 27.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $4$ T đến $6$ T trong $3$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).

Câu 28.$I = 22$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ