[Đề 115] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 2.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 3.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 4.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 5.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 6.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 7.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 7$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 8.Một khung dây phẳng diện tích $A = 5$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $5$ T đến $12$ T trong $3$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 9.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 10.Tụ điện tích điện tích $Q = 70 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 14$ V. Tính điện dung.
Câu 11.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 351$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 12.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 13.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 14.Một điện tích điểm $q = 78 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 15.Một điện tích điểm $q = 24 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 16.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 36$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 4$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 17.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 18.Mạch RLC nối tiếp có $R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 19.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 102$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 20.Hai điện tích điểm $q_1 = 1 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$B = 5$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 22.Trong điện trường đều có cường độ $E = 2000$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 18$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).
Câu 23.Hiệu điện thế $U = 33$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 24.Thấu kính hội tụ $f = 24$ cm, vật cách thấu kính $d = 96$ cm. Tính $d'$ (cm).
Câu 25.Khung dây $A = 5$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $4$ T trong $2$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 26.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{147}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 27.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 560$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 5$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 6$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.
Câu 28.Hai điện tích $q_1 = 27 \, \mu C$, $q_2 = 20 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.