Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong·43·725%
Dong dien543·1242,9%
Quang hoc·12·310,7%
Tu truong·42·621,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$80 \text{ V}$
B.$79 \text{ V}$
C.$81 \text{ V}$
D.$160 \text{ V}$

Câu 2.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$3 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$4 \text{ V}$

Câu 3.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 4.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 5.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$3 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$4 \text{ V}$

Câu 6.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 7.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 7$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$42 \text{ cm}$
B.$37 \text{ cm}$
C.$1 \text{ cm}$
D.$32 \text{ cm}$

Câu 8.Một khung dây phẳng diện tích $A = 5$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $5$ T đến $12$ T trong $3$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$35 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$3 \text{ V}$
D.$12 \text{ V}$

Câu 9.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$0 \text{ Wb}$
B.$2 \text{ Wb}$
C.$100 \text{ Wb}$
D.$1 \text{ Wb}$

Câu 10.Tụ điện tích điện tích $Q = 70 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 14$ V. Tính điện dung.

A.$6 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$70 \, \mu\text{F}$
D.$5 \, \mu\text{F}$

Câu 11.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 351$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$39 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$38 \text{ A/mm}^2$
D.$34 \text{ A/mm}^2$

Câu 12.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$210 \text{ W}$
B.$420 \text{ W}$
C.$231 \text{ W}$
D.$2 \text{ W}$

Câu 13.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$719 \text{ nN}$
B.$40 \text{ nN}$
C.$1440 \text{ nN}$
D.$720 \text{ nN}$

Câu 14.Một điện tích điểm $q = 78 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$707 \text{ kV/m}$
B.$704 \text{ kV/m}$
C.$1 \text{ kV/m}$
D.$702 \text{ kV/m}$

Câu 15.Một điện tích điểm $q = 24 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$108 \text{ kV/m}$
B.$211 \text{ kV/m}$
C.$1 \text{ kV/m}$
D.$216 \text{ kV/m}$

Câu 16.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 36$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 4$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$36 \, \mu\text{T}$
B.$4 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$18 \, \mu\text{T}$

Câu 17.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$1313 \text{ kV/m}$
B.$1 \text{ kV/m}$
C.$1312 \text{ kV/m}$
D.$1314 \text{ kV/m}$

Câu 18.Mạch RLC nối tiếp có $R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$32 \, \Omega$
B.$35 \, \Omega$
C.$42 \, \Omega$
D.$30 \, \Omega$

Câu 19.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 102$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{50}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{99}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{97}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{51}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 20.Hai điện tích điểm $q_1 = 1 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$12 \text{ mN}$
B.$2 \text{ mN}$
C.$18 \text{ mN}$
D.$36 \text{ mN}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$B = 5$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 22.Trong điện trường đều có cường độ $E = 2000$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 18$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).

Câu 23.Hiệu điện thế $U = 33$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.

Câu 24.Thấu kính hội tụ $f = 24$ cm, vật cách thấu kính $d = 96$ cm. Tính $d'$ (cm).

Câu 25.Khung dây $A = 5$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $4$ T trong $2$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).

Câu 26.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{147}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 27.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 560$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 5$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 6$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.

Câu 28.Hai điện tích $q_1 = 27 \, \mu C$, $q_2 = 20 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ