Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong·33·621,4%
Dong dien·52·725%
Quang hoc··2·27,1%
Tu truong553·1346,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$3 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$8 \text{ Wb}$
D.$12 \text{ Wb}$

Câu 2.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$3 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$8 \text{ Wb}$
D.$12 \text{ Wb}$

Câu 3.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$35 \text{ Wb}$
B.$30 \text{ Wb}$
C.$32 \text{ Wb}$
D.$5 \text{ Wb}$

Câu 4.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 6$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$2 \text{ Wb}$
B.$36 \text{ Wb}$
C.$1 \text{ Wb}$
D.$0 \text{ Wb}$

Câu 5.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$38 \text{ Wb}$
B.$35 \text{ Wb}$
C.$40 \text{ Wb}$
D.$4 \text{ Wb}$

Câu 6.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 111$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{53}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{54}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{109}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{111}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 7.Một khung dây diện tích $A = 4$ m² đặt trong từ trường đều $B = 7$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$4 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$9 \text{ Wb}$
D.$14 \text{ Wb}$

Câu 8.Tụ điện tích điện tích $Q = 96 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 16$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$7 \, \mu\text{F}$
C.$96 \, \mu\text{F}$
D.$6 \, \mu\text{F}$

Câu 9.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$33 \text{ A/mm}^2$
D.$38 \text{ A/mm}^2$

Câu 10.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$4 \text{ W}$
B.$141 \text{ W}$
C.$1 \text{ W}$
D.$140 \text{ W}$

Câu 11.Một điện tích điểm $q = 125 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$1120 \text{ kV/m}$
B.$1123 \text{ kV/m}$
C.$1125 \text{ kV/m}$
D.$1 \text{ kV/m}$

Câu 12.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$68 \text{ nN}$
B.$900 \text{ nN}$
C.$899 \text{ nN}$
D.$901 \text{ nN}$

Câu 13.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$35 \text{ V}$
B.$36 \text{ V}$
C.$37 \text{ V}$
D.$72 \text{ V}$

Câu 14.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 14$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 5$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$3 \, \mu\text{T}$
B.$4 \, \mu\text{T}$
C.$6 \, \mu\text{T}$
D.$5 \, \mu\text{T}$

Câu 15.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 24$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$48 \, \mu\text{T}$
C.$96 \, \mu\text{T}$
D.$43 \, \mu\text{T}$

Câu 16.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 27$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$27 \, \mu\text{T}$
C.$54 \, \mu\text{T}$
D.$108 \, \mu\text{T}$

Câu 17.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 47\, \Omega$, $Z_C = 71\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$26 \, \Omega$
B.$34 \, \Omega$
C.$240 \, \Omega$
D.$10 \, \Omega$

Câu 18.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 24$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$6 \text{ cm}$
B.$3 \text{ cm}$
C.$8 \text{ cm}$
D.$7 \text{ cm}$

Câu 19.Hai điện tích điểm $q_1 = 2 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 8 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$288 \text{ mN}$
B.$1440 \text{ mN}$
C.$143 \text{ mN}$
D.$144 \text{ mN}$

Câu 20.Một khung dây phẳng diện tích $A = 2$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $1$ T đến $13$ T trong $4$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$2 \text{ V}$
B.$1 \text{ V}$
C.$4 \text{ V}$
D.$6 \text{ V}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$q = 5$ nC, $v = 40$ m/s, $B = 7$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).

Câu 22.$U = 23$ V, $I = 10$ A. Tính công suất (W).

Câu 23.Hai bản kim loại song song cách nhau $d = 25$ cm, hiệu điện thế giữa hai bản $U = 127$ V. Tính cường độ điện trường $E$ giữa hai bản (V/m).

Câu 24.Hạt mang điện tích $q = 3\times 10^{-19}$ C, khối lượng $m = 11\times 10^{-26}$ kg chuyển động vuông góc với từ trường đều $B = 7$ T. Tính chu kỳ chuyển động $T$ (s). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\pi$).

Câu 25.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 24$ cm, vật cách thấu kính $d = 28$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).

Câu 26.$R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).

Câu 27.$q = 146 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).

Câu 28.Tụ $C = 4 \, \mu F$ tích điện tới $U = 4$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ