[Đề 122] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 2.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 6$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 3.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 4.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 6$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 5.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 6.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 7.Hai điện tích điểm $q_1 = 2 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 8 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 8.Một điện tích điểm $q = 125 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 9.Tụ điện tích điện tích $Q = 96 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 16$ V. Tính điện dung.
Câu 10.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 11.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 12.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 13.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 14.Một khung dây diện tích $A = 4$ m² đặt trong từ trường đều $B = 7$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 15.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 6$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 16.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 102$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 17.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 14$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 5$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 18.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 24$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 19.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 47\, \Omega$, $Z_C = 71\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 20.Một khung dây phẳng diện tích $A = 2$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $1$ T đến $13$ T trong $4$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$U = 13$ V, $I = 2$ A. Tính công suất (W).
Câu 22.Trong điện trường đều có cường độ $E = 800$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 21$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).
Câu 23.$B = 5$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 24.$R = 10\, \Omega$, $Z_L = 47\, \Omega$, $Z_C = 71\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).
Câu 25.Hạt mang điện tích $q = 2\times 10^{-19}$ C, khối lượng $m = 2\times 10^{-26}$ kg chuyển động vuông góc với từ trường đều $B = 2$ T. Tính chu kỳ chuyển động $T$ (s). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\pi$).
Câu 26.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $19$ T trong $5$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 27.Hai điện tích $q_1 = 12 \, \mu C$, $q_2 = 6 \, \mu C$ cách nhau $r = 3$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.
Câu 28.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 30$ cm, vật cách thấu kính $d = 80$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).