[Đề 121] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 2.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 3.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 4.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 5.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 6.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $4$ T đến $6$ T trong $3$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 8.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 9.Hai điện tích điểm $q_1 = 4 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 9 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 10.Tụ điện tích điện tích $Q = 14 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.
Câu 11.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 12.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 13.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 14.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 15.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 16.Một điện tích điểm $q = 24 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 17.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 18.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 36$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 4$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 19.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 10$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 20$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 20.Mạch RLC nối tiếp có $R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$q = 2$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 3$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).
Câu 22.Hai bản kim loại song song cách nhau $d = 10$ cm, hiệu điện thế giữa hai bản $U = 70$ V. Tính cường độ điện trường $E$ giữa hai bản (V/m).
Câu 23.$I = 200$ A, $A = 20$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 24.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 450$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 3$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 8$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.
Câu 25.$q = 190 \, \mu C$, $r = 3$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 26.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{147}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 27.$I = 78$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).
Câu 28.Thấu kính hội tụ $f = 6$ cm, vật cách thấu kính $d = 9$ cm. Tính $d'$ (cm).