Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong·42·621,4%
Dong dien553·1346,4%
Quang hoc··3·310,7%
Tu truong·42·621,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 121] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 2.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$80 \text{ V}$
B.$79 \text{ V}$
C.$81 \text{ V}$
D.$160 \text{ V}$

Câu 3.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$3 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$4 \text{ V}$

Câu 4.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$3 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$4 \text{ V}$

Câu 5.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$35 \text{ V}$
B.$36 \text{ V}$
C.$37 \text{ V}$
D.$72 \text{ V}$

Câu 6.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $4$ T đến $6$ T trong $3$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$1 \text{ V}$
B.$2 \text{ V}$
C.$3 \text{ V}$
D.$4 \text{ V}$

Câu 8.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$0 \text{ Wb}$
B.$2 \text{ Wb}$
C.$100 \text{ Wb}$
D.$1 \text{ Wb}$

Câu 9.Hai điện tích điểm $q_1 = 4 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 9 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$324 \text{ mN}$
B.$323 \text{ mN}$
C.$325 \text{ mN}$
D.$36 \text{ mN}$

Câu 10.Tụ điện tích điện tích $Q = 14 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$3 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$1 \, \mu\text{F}$
D.$2 \, \mu\text{F}$

Câu 11.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$8 \text{ W}$
B.$78 \text{ W}$
C.$104 \text{ W}$
D.$79 \text{ W}$

Câu 12.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$18 \text{ A/mm}^2$
C.$13 \text{ A/mm}^2$
D.$357 \text{ A/mm}^2$

Câu 13.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$719 \text{ nN}$
B.$40 \text{ nN}$
C.$1440 \text{ nN}$
D.$720 \text{ nN}$

Câu 14.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$1313 \text{ kV/m}$
B.$1 \text{ kV/m}$
C.$1312 \text{ kV/m}$
D.$1314 \text{ kV/m}$

Câu 15.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$3 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$4 \text{ V}$

Câu 16.Một điện tích điểm $q = 24 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$108 \text{ kV/m}$
B.$211 \text{ kV/m}$
C.$1 \text{ kV/m}$
D.$216 \text{ kV/m}$

Câu 17.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{31}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{14}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{29}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{13}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 18.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 36$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 4$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$36 \, \mu\text{T}$
B.$4 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$18 \, \mu\text{T}$

Câu 19.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 10$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 20$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$20 \text{ cm}$
B.$10 \text{ cm}$
C.$200 \text{ cm}$
D.$5 \text{ cm}$

Câu 20.Mạch RLC nối tiếp có $R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$32 \, \Omega$
B.$35 \, \Omega$
C.$42 \, \Omega$
D.$30 \, \Omega$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$q = 2$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 3$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).

Câu 22.Hai bản kim loại song song cách nhau $d = 10$ cm, hiệu điện thế giữa hai bản $U = 70$ V. Tính cường độ điện trường $E$ giữa hai bản (V/m).

Câu 23.$I = 200$ A, $A = 20$ mm². Tính $j$ (A/mm²).

Câu 24.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 450$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 3$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 8$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.

Câu 25.$q = 190 \, \mu C$, $r = 3$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).

Câu 26.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{147}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 27.$I = 78$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 28.Thấu kính hội tụ $f = 6$ cm, vật cách thấu kính $d = 9$ cm. Tính $d'$ (cm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ