Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Giai pt·22·414,3%
Noi suy·22·414,3%
Sai so511··1657,1%
Tich phan so·22·414,3%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương pháp tính - năm 2026MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giá trị đúng $x = 3700$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 148$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$5\%$
C.$2\%$
D.$4\%$

Câu 2.Giá trị đúng $x = 3200$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 64$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$64\%$
B.$3\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 3.Giá trị đúng $x = 3700$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 148$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$5\%$
C.$2\%$
D.$4\%$

Câu 4.Giá trị đúng $x = 3700$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 148$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$5\%$
C.$2\%$
D.$4\%$

Câu 5.Giá trị đúng $x = 3800$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 190$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$4\%$
C.$6\%$
D.$3\%$

Câu 6.Cho hai điểm $(0, 2)$ và $(4, 10)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(2)$.

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$6$

Câu 7.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{7}^{27} f(x) dx$ với $f(7) = 5$, $f(27) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$100$
B.$170$
C.$8$
D.$169$

Câu 8.Giá trị đúng $x = 2000$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 100$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$6\%$
B.$3\%$
C.$4\%$
D.$5\%$

Câu 9.Giá trị đúng $x = 3200$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 64$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$64\%$
B.$3\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 10.Giá trị đúng $x = 3800$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 190$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$4\%$
C.$6\%$
D.$3\%$

Câu 11.Giá trị đúng $x = 3800$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 190$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$4\%$
C.$6\%$
D.$3\%$

Câu 12.Giá trị đúng $x = 3200$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 64$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$64\%$
B.$3\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 13.Giá trị đúng $x = 3700$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 148$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$5\%$
C.$2\%$
D.$4\%$

Câu 14.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[25, 57]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$4$
B.$8$
C.$16$
D.$2$

Câu 15.Giá trị đúng $x = 2000$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 100$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$6\%$
B.$3\%$
C.$4\%$
D.$5\%$

Câu 16.Giá trị đúng $x = 1000$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 100$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$10\%$
C.$8\%$
D.$9\%$

Câu 17.Cho bảng: $x_0 = -9, x_1 = -7, x_2 = -5$ và $y_0 = -15, y_1 = 3, y_2 = -10$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$13$
B.$18$
C.$3$
D.$5$

Câu 18.Giá trị đúng $x = 2000$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 100$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$6\%$
B.$3\%$
C.$4\%$
D.$5\%$

Câu 19.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 19 = 0$ với $x_0 = 19$. Tính $x_1$.

A.$\dfrac{361}{2}$
B.$1$
C.$19$
D.$10$

Câu 20.Tính xấp xỉ $\int_{18}^{24} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(18) = 16$, $f(21) = 9$, $f(24) = 2$.

A.$162$
B.$64$
C.$36$
D.$54$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên $[4, 23]$. Tính chặn trên của sai số tuyệt đối sau $N = 15$ bước lặp.

Câu 22.Số $a = 0.00267$ có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

Câu 23.Trong phương pháp Romberg, đặt $T_1$ là kết quả hình thang 1 khoảng và $T_2$ hình thang 2 khoảng. Biết $T_1 = 35, T_2 = 80$. Tính ngoại suy Romberg $R = \dfrac{4 T_2 - T_1}{3}$.

Câu 24.Cho $\delta_x = 5\%$ và $\delta_y = 13\%$. Tính sai số tương đối $\delta(x / y)$ tính theo %.

Câu 25.Áp dụng phương pháp chia đôi với $f(x) = 0$ trên $[4, 12]$. Cần tối thiểu bao nhiêu bước lặp để sai số $\le \dfrac{1}{1024}$?

Câu 26.$\int_{8}^{68} f \approx ?$ bằng Simpson 1/3 ghép, bước $h = 15$, $f(8) = 12, f(23) = 17, f(38) = 1, f(53) = 15, f(68) = 8$.

Câu 27.Ba mốc cách đều $(-8, 0), (2, 9), (12, -7)$. Tính giá trị nội suy Lagrange bậc 2 tại $x = -3$.

Câu 28.Hàm $f$ thoả $|f''(x)| \le 39$ trên $[x_0, x_1]$ với $x_1 - x_0 = 8$. Tính chặn trên của sai số nội suy tuyến tính tại trung điểm: $|R| \le \dfrac{M_2 h^2}{8}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ