Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Giai pt·12·310,7%
Noi suy·32·517,9%
Sai so·2··27,1%
Tich phan so5112·1864,3%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương pháp tính - năm 2026MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{7}^{27} f(x) dx$ với $f(7) = 5$, $f(27) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$100$
B.$170$
C.$8$
D.$169$

Câu 2.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 3.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{1}^{5} f(x) dx$ với $f(1) = 3$, $f(5) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$30$
B.$12$
C.$72$
D.$7$

Câu 4.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 5.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{18}^{22} f(x) dx$ với $f(18) = 16$, $f(22) = 25$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$64$
B.$100$
C.$82$
D.$800$

Câu 6.Cho bảng: $x_0 = 9, x_1 = 14, x_2 = 19$ và $y_0 = 2, y_1 = 13, y_2 = -19$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-32$
B.$2$
C.$11$
D.$6$

Câu 7.Cho hai điểm $(15, -8)$ và $(25, 6)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(20)$.

A.$0$
B.$4$
C.$-1$
D.$1$

Câu 8.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{7}^{27} f(x) dx$ với $f(7) = 5$, $f(27) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$100$
B.$170$
C.$8$
D.$169$

Câu 9.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 10.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 11.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{19}^{29} f(x) dx$ với $f(19) = 24$, $f(29) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$360$
B.$240$
C.$1440$
D.$180$

Câu 12.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{7}^{17} f(x) dx$ với $f(7) = 4$, $f(17) = 24$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$40$
B.$140$
C.$480$
D.$139$

Câu 13.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{19}^{29} f(x) dx$ với $f(19) = 24$, $f(29) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$360$
B.$240$
C.$1440$
D.$180$

Câu 14.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 15.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{1}^{5} f(x) dx$ với $f(1) = 3$, $f(5) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$30$
B.$12$
C.$72$
D.$7$

Câu 16.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 17.Giá trị đúng $x = 600$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 6$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$60\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 18.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 19.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 32 = 0$ với $x_0 = 19$. Tính $x_1$.

A.$\dfrac{393}{38}$
B.$304$
C.$\dfrac{32}{19}$
D.$\dfrac{51}{2}$

Câu 20.Tính xấp xỉ $\int_{7}^{37} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(7) = 18$, $f(22) = 5$, $f(37) = 12$.

A.$260$
B.$250$
C.$200$
D.$525$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$\int_{10}^{16} f \approx ?$ bằng quy tắc hình thang đơn, $f(10) = 13$, $f(16) = 21$.

Câu 22.$\int_{7}^{25} f \approx ?$ (Simpson đơn), $f(7) = 4, f(16) = 24, f(25) = 13$.

Câu 23.Cho giá trị đúng $x = 5300$ và sai số tương đối $\delta = 40\%$. Tính sai số tuyệt đối $\Delta x$.

Câu 24.Hai điểm $(7, 22), (17, -2)$. Tính giá trị nội suy Lagrange tại $x = 12$.

Câu 25.Newton-Raphson cho $f(x) = x^2 - 99$ với $x_0 = 11$. Tính $x_1$ (ghi đáp số là số nguyên).

Câu 26.$y_0 = -5, y_1 = -1, y_2 = -14, y_3 = 5$ (cách đều). Tính sai phân tiến cấp 3 $\Delta^3 y_0$.

Câu 27.$\int_{8}^{23} f \approx ?$ bằng quy tắc hình thang ghép với bước $h = 5$ và các giá trị $f(8) = 24, f(13) = 12, f(18) = 23, f(23) = 24$.

Câu 28.$y_0 = -10, y_1 = 12, y_2 = 9$ (cách đều). Tính $\Delta^2 y_0$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ