Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng4(14,3%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dai so boole·211414,3%
Do thi·421725%
To hop5111·1760,7%
Tổng5174228100%
Tỉ lệ17,9%60,7%14,3%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Toán rời rạc - năm 2026MÔN: TOÁN RỜI RẠCĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề tổng hợp - Toán rời rạc

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong nhóm sinh viên, có $17$ bạn học Toán, $19$ bạn học Lý, trong đó $4$ bạn học cả hai. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học ít nhất một trong hai môn?

A.$34$
B.$32$
C.$33$
D.$323$

Câu 2.Trong nhóm sinh viên, có $29$ bạn học Toán, $18$ bạn học Lý, trong đó $12$ bạn học cả hai. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học ít nhất một trong hai môn?

A.$34$
B.$36$
C.$33$
D.$35$

Câu 3.Trong nhóm sinh viên, có $29$ bạn học Toán, $18$ bạn học Lý, trong đó $12$ bạn học cả hai. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học ít nhất một trong hai môn?

A.$34$
B.$36$
C.$33$
D.$35$

Câu 4.Trong nhóm sinh viên, có $17$ bạn học Toán, $19$ bạn học Lý, trong đó $4$ bạn học cả hai. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học ít nhất một trong hai môn?

A.$34$
B.$32$
C.$33$
D.$323$

Câu 5.Trong nhóm sinh viên, có $14$ bạn học Toán, $28$ bạn học Lý, trong đó $13$ bạn học cả hai. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học ít nhất một trong hai môn?

A.$392$
B.$42$
C.$34$
D.$29$

Câu 6.Một cây (tree) có $n = 22$ đỉnh. Số cạnh của cây bằng bao nhiêu?

A.$11$
B.$18$
C.$231$
D.$21$

Câu 7.Đồ thị vô hướng đầy đủ $K_{105}$ có bao nhiêu cạnh?

A.$106$
B.$105$
C.$10920$
D.$5460$

Câu 8.Có $13$ học sinh, chọn ngẫu nhiên $3$ học sinh không kể thứ tự. Số cách chọn là:

A.$6$
B.$286$
C.$6227020800$
D.$39$

Câu 9.Đếm số dòng có giá trị $1$ trong bảng chân trị 2 biến của $P \leftrightarrow Q$.

A.$1$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 10.Giá trị của $F_{13}$ trong dãy Fibonacci ($F_1 = F_2 = 1$) là bao nhiêu?

A.$231$
B.$232$
C.$228$
D.$233$

Câu 11.Trong nhóm sinh viên, có $28$ bạn học Toán, $12$ bạn học Lý, trong đó $8$ bạn học cả hai. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học ít nhất một trong hai môn?

A.$33$
B.$37$
C.$32$
D.$34$

Câu 12.Trong $K_{18}$ (đồ thị đầy đủ $18$ đỉnh), có tồn tại chu trình Hamilton hay không?

A.$Có$
B.$Không xác định$
C.$Phụ thuộc vào n$
D.$Không$

Câu 13.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển $(3 + 3x)^5$.

A.$1215$
B.$135$
C.$7776$
D.$2430$

Câu 14.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển $(1 + 2x)^4$.

A.$4$
B.$33$
C.$64$
D.$32$

Câu 15.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển $(3 + x)^4$.

A.$12$
B.$256$
C.$36$
D.$4$

Câu 16.Tìm hệ số của $x^{1}$ trong khai triển $(1 + 2x)^3$.

A.$6$
B.$12$
C.$27$
D.$3$

Câu 17.Tính tổng $S = \sum_{k=1}^{19} k$.

A.$195$
B.$192$
C.$200$
D.$190$

Câu 18.Có $67$ con thỏ được sắp vào $22$ chuồng. Theo nguyên lý Dirichlet, ít nhất phải có 1 chuồng chứa bao nhiêu con thỏ?

A.$1$
B.$4$
C.$67$
D.$3$

Câu 19.Tìm hệ số của $x^{2}$ trong khai triển $(2 + x)^3$.

A.$27$
B.$3$
C.$12$
D.$6$

Câu 20.Đồ thị đầy đủ $K_{44}$ (n = $44$) có chu trình Euler hay không?

A.$Không xác định$
B.$Không$
C.$Phụ thuộc cụ thể$
D.$Có$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Tìm hệ số của $x^{5}$ trong khai triển $(1 + x)^8$.

Câu 22.Đồ thị đơn vô hướng $34$ đỉnh có thể có nhiều nhất bao nhiêu cạnh?

Câu 23.Đếm số dòng có giá trị $0$ trong bảng chân trị của biểu thức $(P \oplus Q) \lor P$ (bảng có $2^2 = 4$ dòng).

Câu 24.Số cách xếp $39$ học sinh vào $39$ vị trí (mỗi vị trí 1 học sinh) bằng bao nhiêu?

Câu 25.Đồ thị $K_{38}$ (n = $38$, $n$ chẵn) cần thêm tối thiểu bao nhiêu cạnh (giữa các đỉnh đã có) để có chu trình Euler?

Câu 26.Cho biểu thức Boole 2 biến $P \land Q$. Dạng chuẩn hội (CNF) của biểu thức này gồm bao nhiêu maxterm?

Câu 27.Một đồ thị vô hướng liên thông có $n = 9$ đỉnh và $m = 27$ cạnh. Hỏi số cạnh tối thiểu cần xóa để đồ thị trở thành cây?

Câu 28.Cho biểu thức Boole 3 biến $P \leftrightarrow (Q \lor R)$. Trong $2^3 = 8$ trường hợp gán giá trị $(P, Q, R) \in \{0, 1\}^3$, biểu thức TRUE ở bao nhiêu trường hợp?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề tổng hợp - Toán rời rạc".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ