Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả - đề 014 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 2.Cho mẫu số liệu: $5, 3, 3, 1, 13$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 3.Cho mẫu số liệu: $6, 11, 6, 5, 17$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 4.Mẫu kích thước $n = 121$ có trung bình $\bar x = 67$. Kiểm định $H_0: \mu = 62$ với $\sigma = 11$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 5.Quan sát: $O_1 = 110$, $O_2 = 20$. Kỳ vọng: $E_1 = 100$, $E_2 = 25$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Câu 6.Cho mẫu số liệu: $5, 3, 3, 1, 13$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 7.Trung bình $\mu = 20$ và độ lệch chuẩn $\sigma = 1$. Hệ số biến động $CV$ là?
Câu 8.Cho $\sigma_X = 4$, $\sigma_Y = 4$, $\text{Cov}(X, Y) = -15$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 9.Cho $\sigma_X = 2$, $\sigma_Y = 5$, $\text{Cov}(X, Y) = -2$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 10.Cho mẫu: $58, 59, 60, 61, 62$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Mẫu có trung bình $\mu = 400$ và độ lệch chuẩn $\sigma = 80$. Tính $CV$ ($\%$, không kèm $\%$).
Câu 12.Mẫu: $18, 20, 24, 28, 30$. Tính $s^2$ (phương sai mẫu hiệu chỉnh — chia cho $n-1=4$).
Câu 13.Trong kiểm định chi-bình phương 2 ô: $O_1 = 250, O_2 = 0$, $E_1 = E_2 = 125$. Tính $\chi^2$.