Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả - đề 008 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 2.Tính $CV$ ($\%$) của mẫu có $\mu = 50, \sigma = 2$.
Câu 3.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 4.Cho $\sigma_X = 4$, $\sigma_Y = 3$, $\text{Cov}(X, Y) = 1$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 5.Cho mẫu số liệu: $15, 8, 2, 6, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 6.Mẫu kích thước $n = 121$ có trung bình $\bar x = 67$. Kiểm định $H_0: \mu = 62$ với $\sigma = 11$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 7.Mẫu có $\mu = 125$, $\sigma = 12$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 8.Trung bình $\mu = 20$ và độ lệch chuẩn $\sigma = 1$. Hệ số biến động $CV$ là?
Câu 9.Quan sát: $O_1 = 80$, $O_2 = 0$. Kỳ vọng: $E_1 = 50$, $E_2 = 20$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Câu 10.Cho mẫu: $8, 11, 13, 15, 18$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.$\mu = 20, \sigma = 1$. Tính $CV (\%)$.
Câu 12.$O_1 = 16, O_2 = 0$, $E_1 = E_2 = 8$. Tính $\chi^2$.
Câu 13.Mẫu: $75, 77, 80, 83, 85$. Tính $s^2$ (phương sai mẫu hiệu chỉnh — chia cho $n-1=4$).