Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả - đề 011 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho mẫu số liệu: $9, 15, 4, 7, 10$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 2.Mẫu có $\mu = 75$, $\sigma = 7$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 3.Mẫu có $\mu = 1000$, $\sigma = 50$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 4.Cho mẫu: $18, 22, 25, 28, 32$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Câu 5.Tính $CV$ ($\%$) của mẫu có $\mu = 400, \sigma = 80$.
Câu 6.Quan sát: $O_1 = 40$, $O_2 = 0$. Kỳ vọng: $E_1 = 20$, $E_2 = 200$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Câu 7.Cho mẫu số liệu: $18, 4, 12, 19, 2$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 8.Quan sát: $O_1 = 50$, $O_2 = 40$. Kỳ vọng: $E_1 = 25$, $E_2 = 50$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Câu 9.Mẫu kích thước $n = 16$ có trung bình $\bar x = 44$. Kiểm định $H_0: \mu = 47$ với $\sigma = 4$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 10.Cho $\sigma_X = 3$, $\sigma_Y = 4$, $\text{Cov}(X, Y) = -9$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.$\sigma_X = 3, \sigma_Y = 2, \text{Cov} = 0$. Tính $\rho$.
Câu 12.Mẫu kích thước 10: $8, 19, 18, 5, 12, 30, 20, 16, 21, 19$. Tính $\bar{x}$.
Câu 13.$n = 25$, $\bar x = 77$, $\mu_0 = 74$, $\sigma = 5$. Tính $Z = (\bar x - \mu_0)\sqrt n / \sigma$.