Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Mẫu có $\mu = 125$, $\sigma = 12$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 2.Mẫu có $\mu = 1000$, $\sigma = 50$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 3.Cho mẫu số liệu: $6, 11, 6, 5, 17$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 4.Mẫu có $\mu = 75$, $\sigma = 7$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 5.Mẫu kích thước $n = 16$ có trung bình $\bar x = 44$. Kiểm định $H_0: \mu = 47$ với $\sigma = 4$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 6.Cho mẫu: $8, 11, 13, 15, 18$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Câu 7.Cho mẫu số liệu: $7, 16, 18, 18, 16$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 8.Mẫu kích thước $n = 121$ có trung bình $\bar x = 57$. Kiểm định $H_0: \mu = 56$ với $\sigma = 11$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 9.Cho $\sigma_X = 2$, $\sigma_Y = 2$, $\text{Cov}(X, Y) = -3$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 10.Quan sát: $O_1 = 10$, $O_2 = -10$. Kỳ vọng: $E_1 = 5$, $E_2 = 5$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Mẫu kích thước 10: $26, 19, 27, 3, 16, 25, 9, 2, 1, 5$. Tính $\bar{x}$.
Câu 12.$n = 4$, $\bar x = 39$, $\mu_0 = 45$, $\sigma = 2$. Tính $Z = (\bar x - \mu_0)\sqrt n / \sigma$.
Câu 13.$\sigma_X = 4, \sigma_Y = 3, \text{Cov} = 4$. Tính $\rho$.