Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Thong ke373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Mẫu có $\mu = 125$, $\sigma = 12$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$10\%$
C.$8\%$
D.$9\%$

Câu 2.Mẫu có $\mu = 1000$, $\sigma = 50$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).

A.$4\%$
B.$5\%$
C.$3\%$
D.$6\%$

Câu 3.Cho mẫu số liệu: $6, 11, 6, 5, 17$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$5$
B.$9$
C.$7$
D.$6$

Câu 4.Mẫu có $\mu = 75$, $\sigma = 7$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).

A.$10\%$
B.$5\%$
C.$7\%$
D.$70\%$

Câu 5.Mẫu kích thước $n = 16$ có trung bình $\bar x = 44$. Kiểm định $H_0: \mu = 47$ với $\sigma = 4$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.

A.$-3$
B.$3$
C.$2$
D.$4$

Câu 6.Cho mẫu: $8, 11, 13, 15, 18$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).

A.$\dfrac{29}{4}$
B.$\dfrac{29}{3}$
C.$\dfrac{58}{5}$
D.$\dfrac{29}{2}$

Câu 7.Cho mẫu số liệu: $7, 16, 18, 18, 16$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$7$
B.$15$
C.$75$
D.$12$

Câu 8.Mẫu kích thước $n = 121$ có trung bình $\bar x = 57$. Kiểm định $H_0: \mu = 56$ với $\sigma = 11$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.

A.$0$
B.$2$
C.$3$
D.$1$

Câu 9.Cho $\sigma_X = 2$, $\sigma_Y = 2$, $\text{Cov}(X, Y) = -3$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.

A.$-1$
B.$-\dfrac{3}{2}$
C.$-\dfrac{3}{4}$
D.$-\dfrac{1}{2}$

Câu 10.Quan sát: $O_1 = 10$, $O_2 = -10$. Kỳ vọng: $E_1 = 5$, $E_2 = 5$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$50$
B.$45$
C.$5$
D.$100$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Mẫu kích thước 10: $26, 19, 27, 3, 16, 25, 9, 2, 1, 5$. Tính $\bar{x}$.

Câu 12.$n = 4$, $\bar x = 39$, $\mu_0 = 45$, $\sigma = 2$. Tính $Z = (\bar x - \mu_0)\sqrt n / \sigma$.

Câu 13.$\sigma_X = 4, \sigma_Y = 3, \text{Cov} = 4$. Tính $\rho$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ