Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan483·1553,6%
Cung cau157·1346,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.

A.$32$
B.$163$
C.$16$
D.$8$

Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$138 \text{ đơn vị}$
B.$425 \text{ đơn vị}$
C.$420 \text{ đơn vị}$
D.$430 \text{ đơn vị}$

Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$2 \text{ đơn vị}$
B.$33 \text{ đơn vị}$
C.$3 \text{ đơn vị}$
D.$38 \text{ đơn vị}$

Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$-1576 \text{ nghìn đồng}$
B.$1795 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1566 \text{ nghìn đồng}$
D.$1431 \text{ nghìn đồng}$

Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$6080 \text{ nghìn đồng}$
B.$-2624 \text{ nghìn đồng}$
C.$-2623 \text{ nghìn đồng}$
D.$-5248 \text{ nghìn đồng}$

Câu 7.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.

A.$-219$
B.$321$
C.$121$
D.$-224$

Câu 8.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 9.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$453 \text{ đơn vị}$
B.$41 \text{ đơn vị}$
C.$448 \text{ đơn vị}$
D.$443 \text{ đơn vị}$

Câu 10.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 21$.

A.$1$
B.$236$
C.$239$
D.$241$

Câu 11.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$450$
B.$451$
C.$900$
D.$449$

Câu 12.Hàm cầu $Q_d = 144 - 2 P$, giá thị trường $P^* = 34$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$1443$
B.$1445$
C.$38$
D.$1444$

Câu 13.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$9$
B.$8$
C.$7$
D.$4$

Câu 14.Hàm cầu $Q_d = 275 - 5 P$, giá thị trường $P^* = 51$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$4$
B.$39$
C.$35$
D.$40$

Câu 15.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$129$
B.$128$
C.$256$
D.$32$

Câu 16.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.

A.$13$
B.$36$
C.$20$
D.$27$

Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 21 - 1 P$, giá thị trường $P^* = 3$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$324$
B.$161$
C.$162$
D.$163$

Câu 18.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{19}{10}$
B.$2$
C.$-2$
D.$1$

Câu 19.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$6$
B.$64$
C.$54$
D.$34$

Câu 20.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 - Q + 36$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 24$.

A.$193$
B.$191$
C.$192$
D.$3$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 54$, $VC = 41$, $Q = 443$, $FC = 566$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 22.$P = 48$, $VC = 10$, $FC = 3648$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 23.Cầu $Q_d = 441 - 15 P$, cung $Q_s = 5 P - 99$. Tính lượng cân bằng $Q^*$.

Câu 24.$Q_d = 174 - 6 P$, $P^* = 13$. Tính CS.

Câu 25.Cầu hàng $X$: $Q_X = 118 - 10 P_X + 2 P_Y$. Tại $P_X = 10$, $P_Y = 5$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.

Câu 26.$TC = 4Q^2 - Q + 36$. Tính $MC(24)$.

Câu 27.$Q_s = 1 P - 4$, $P^* = 12$. Tính PS.

Câu 28.$P = 185 - 3 Q$. Tính $MR(13)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ