Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 014 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 7.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.
Câu 8.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 9.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 10.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 21$.
Câu 11.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 12.Hàm cầu $Q_d = 144 - 2 P$, giá thị trường $P^* = 34$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 13.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.
Câu 14.Hàm cầu $Q_d = 275 - 5 P$, giá thị trường $P^* = 51$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 15.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 16.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 21 - 1 P$, giá thị trường $P^* = 3$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 18.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 19.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 20.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 - Q + 36$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 24$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 54$, $VC = 41$, $Q = 443$, $FC = 566$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 22.$P = 48$, $VC = 10$, $FC = 3648$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 23.Cầu $Q_d = 441 - 15 P$, cung $Q_s = 5 P - 99$. Tính lượng cân bằng $Q^*$.
Câu 24.$Q_d = 174 - 6 P$, $P^* = 13$. Tính CS.
Câu 25.Cầu hàng $X$: $Q_X = 118 - 10 P_X + 2 P_Y$. Tại $P_X = 10$, $P_Y = 5$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.
Câu 26.$TC = 4Q^2 - Q + 36$. Tính $MC(24)$.
Câu 27.$Q_s = 1 P - 4$, $P^* = 12$. Tính PS.
Câu 28.$P = 185 - 3 Q$. Tính $MR(13)$.