Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 009 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 2.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.
Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 179$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $389$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 70$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2987$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 5.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 428 - 13 P$ và hàm cung $Q_s = 12 P - 272$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 8.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 15Q + 134$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 25$.
Câu 9.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 10.Khi giá tăng từ $120$ lên $128$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $15$ xuống $14$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 11.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 + 17Q + 149$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 5$.
Câu 12.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 13.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 14.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 15.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Câu 16.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 17.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 18.Hàm cầu $Q_d = 21 - 1 P$, giá thị trường $P^* = 3$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 19.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 136 - 2 P$ và hàm cung $Q_s = 6 P - 88$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 20.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 22.$P = 54$, $VC = 41$, $Q = 443$, $FC = 566$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 23.Cầu $Q_d = 428 - 13 P$, cung $Q_s = 12 P - 272$. Tính lượng cân bằng $Q^*$.
Câu 24.Cho hàm cầu $P = 141 - 10Q$. Hãy tính $MR(18)$.
Câu 25.$Q_d = 192 - 4 P$, $P^* = 7$. Tính CS.
Câu 26.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.
Câu 27.$TC = 10Q^2 - 15Q + 134$. Tính $MC(25)$.
Câu 28.Cầu hàng $X$: $Q_X = 118 - 10 P_X + 2 P_Y$. Tại $P_X = 10$, $P_Y = 5$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.