Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Câu 2.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 116 - 4 P$ và hàm cung $Q_s = 10 P - 150$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 3.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 6.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.
Câu 7.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 166$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $258$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 25$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2193$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 8.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 9.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.
Câu 10.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 21$.
Câu 11.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.
Câu 12.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 13.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 14.Hàm cung $Q_s = 1 P - 4$, giá thị trường $P^* = 12$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 15.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.
Câu 16.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 17.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 4Q + 199$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.
Câu 18.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 19.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 20.Hàm cầu $P = 185 - 3 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 13$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 80$, $VC = 74$, $Q = 76$, $FC = 3080$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 22.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 23.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.
Câu 24.$Q_d = 21 - 1 P$, $P^* = 3$. Tính CS.
Câu 25.$P = 150 - 12 Q$. Tính $MR(12)$.
Câu 26.Thị trường với $Q_d = 116 - 4P, Q_s = 10P - 150$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.
Câu 27.$TC = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính $MC(21)$.
Câu 28.Cầu hàng $X$: $Q_X = 215 - 3 P_X + 7 P_Y$. Tại $P_X = 22$, $P_Y = 3$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.