Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan294·1553,6%
Cung cau346·1346,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.

A.$13$
B.$36$
C.$20$
D.$27$

Câu 2.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 116 - 4 P$ và hàm cung $Q_s = 10 P - 150$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.

A.$19$
B.$38$
C.$9$
D.$40$

Câu 3.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.

A.$32$
B.$163$
C.$16$
D.$8$

Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$-1576 \text{ nghìn đồng}$
B.$1795 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1566 \text{ nghìn đồng}$
D.$1431 \text{ nghìn đồng}$

Câu 6.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.

A.$525$
B.$41$
C.$25$
D.$12$

Câu 7.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 166$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $258$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 25$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2193$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$34085 \text{ nghìn đồng}$
B.$34184 \text{ nghìn đồng}$
C.$34186 \text{ nghìn đồng}$
D.$34185 \text{ nghìn đồng}$

Câu 8.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$2 \text{ đơn vị}$
B.$33 \text{ đơn vị}$
C.$3 \text{ đơn vị}$
D.$38 \text{ đơn vị}$

Câu 9.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 10.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 21$.

A.$1$
B.$236$
C.$239$
D.$241$

Câu 11.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.

A.$280$
B.$-477$
C.$-192$
D.$-472$

Câu 12.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$6$
B.$64$
C.$54$
D.$34$

Câu 13.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$162 \text{ đơn vị}$
B.$102 \text{ đơn vị}$
C.$202 \text{ đơn vị}$
D.$212 \text{ đơn vị}$

Câu 14.Hàm cung $Q_s = 1 P - 4$, giá thị trường $P^* = 12$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$37$
B.$64$
C.$32$
D.$33$

Câu 15.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.

A.$294$
B.$138$
C.$6$
D.$-138$

Câu 16.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$129$
B.$128$
C.$256$
D.$32$

Câu 17.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 4Q + 199$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$231$
B.$234$
C.$6$
D.$236$

Câu 18.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{19}{10}$
B.$2$
C.$-2$
D.$1$

Câu 19.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$450$
B.$451$
C.$900$
D.$449$

Câu 20.Hàm cầu $P = 185 - 3 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 13$.

A.$224$
B.$102$
C.$39$
D.$107$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 80$, $VC = 74$, $Q = 76$, $FC = 3080$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 22.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 23.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.

Câu 24.$Q_d = 21 - 1 P$, $P^* = 3$. Tính CS.

Câu 25.$P = 150 - 12 Q$. Tính $MR(12)$.

Câu 26.Thị trường với $Q_d = 116 - 4P, Q_s = 10P - 150$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.

Câu 27.$TC = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính $MC(21)$.

Câu 28.Cầu hàng $X$: $Q_X = 215 - 3 P_X + 7 P_Y$. Tại $P_X = 22$, $P_Y = 3$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ