Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan3102·1553,6%
Cung cau238·1346,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.

A.$525$
B.$41$
C.$25$
D.$12$

Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$162 \text{ đơn vị}$
B.$102 \text{ đơn vị}$
C.$202 \text{ đơn vị}$
D.$212 \text{ đơn vị}$

Câu 5.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 136 - 2 P$ và hàm cung $Q_s = 6 P - 88$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.

A.$14$
B.$28$
C.$224$
D.$8$

Câu 6.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.

A.$280$
B.$-477$
C.$-192$
D.$-472$

Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 8.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$21600 \text{ nghìn đồng}$
B.$26267 \text{ nghìn đồng}$
C.$16101 \text{ nghìn đồng}$
D.$16091 \text{ nghìn đồng}$

Câu 9.Hàm cầu $P = 48 - 2 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 3$.

A.$37$
B.$34$
C.$36$
D.$35$

Câu 10.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$453 \text{ đơn vị}$
B.$41 \text{ đơn vị}$
C.$448 \text{ đơn vị}$
D.$443 \text{ đơn vị}$

Câu 11.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 4Q + 199$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$231$
B.$234$
C.$6$
D.$236$

Câu 12.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$72 \text{ đơn vị}$
B.$62 \text{ đơn vị}$
C.$67 \text{ đơn vị}$
D.$43 \text{ đơn vị}$

Câu 13.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{75}{4}$
B.$\dfrac{2}{5}$
C.$-\dfrac{15}{2}$
D.$-3$

Câu 14.Khi giá tăng từ $60$ lên $72$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $45$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-2$
B.$-\dfrac{5}{2}$
C.$-\dfrac{25}{8}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Câu 15.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$129$
B.$128$
C.$256$
D.$32$

Câu 16.Hàm cung $Q_s = 1 P - 4$, giá thị trường $P^* = 12$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$37$
B.$64$
C.$32$
D.$33$

Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$8234$
B.$8224$
C.$8214$
D.$8194$

Câu 18.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 19.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.

A.$13$
B.$36$
C.$20$
D.$27$

Câu 20.Khi giá tăng từ $75$ lên $81$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $150$ xuống $90$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$-20$
C.$-10$
D.$-5$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 54$, $VC = 41$, $Q = 443$, $FC = 566$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 22.$TC = 10Q^2 - 4Q + 199$. Tính $MC(12)$.

Câu 23.$P = 185$, $VC = 43$, $FC = 58788$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 24.Giá tăng từ $100$ lên $101$, lượng cầu giảm từ $100$ xuống $96$. Tính $|E_d|$.

Câu 25.$Q_d = 192 - 4 P$, $P^* = 7$. Tính CS.

Câu 26.Cầu $Q_d = 441 - 15 P$, cung $Q_s = 5 P - 99$. Tính lượng cân bằng $Q^*$.

Câu 27.Tính $MR(4)$ biết $P = 140 - 5Q$.

Câu 28.$Q_s = 4 P - 80$, $P^* = 56$. Tính PS.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ