Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô - đề 010 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 428 - 13 P$ và hàm cung $Q_s = 12 P - 272$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 3.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 166$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $258$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 25$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2193$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 8.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 79 - 2P$ và cung $Q_s = 6P - 81$.
Câu 9.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 10.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 11.Khi giá tăng từ $75$ lên $81$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $150$ xuống $90$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 12.Hàm cầu $P = 48 - 2 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 3$.
Câu 13.Hàm cầu $Q_d = 21 - 1 P$, giá thị trường $P^* = 3$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 14.Doanh nghiệp có giá bán $P = 179$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 70$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 42401$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 15.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 16.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 18.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 - Q + 36$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 24$.
Câu 19.Khi giá tăng từ $15$ lên $17$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $6$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 20.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.
Câu 22.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 23.$P = 102$, $VC = 24$, $Q = 212$, $FC = 445$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 24.Giá tăng từ $20$ lên $21$, lượng cầu giảm từ $75$ xuống $52$. Tính $|E_d|$.
Câu 25.Hàm cầu $P = 61 - 8Q$. Doanh thu biên tại $Q = 25$ là?
Câu 26.$Q_d = 249 - 3 P$, $P^* = 9$. Tính CS.
Câu 27.Tính $Q^*$ biết hàm cầu $Q_d = 291 - 8P$ và hàm cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 28.$TC = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính $MC(9)$.