Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng9(32,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cau tao chat·51·621,4%
Dung dich·53·828,6%
Phan ung545·1450%
Tổng5149028100%
Tỉ lệ17,9%50%32,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Hóa đại cương - năm 2026MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNGĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 126] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho phương trình hóa học: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $AlCl_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2$ tương ứng.

A.$3 \text{ mol}$
B.$4 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$9 \text{ mol}$

Câu 2.Cho phương trình hóa học: $C + O_2 \to CO_2$. Có $1$ mol $C$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $O_2$ tương ứng.

A.$2 \text{ mol}$
B.$4 \text{ mol}$
C.$3 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 3.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 4.Cho phương trình hóa học: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2 O$ tương ứng.

A.$6 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 5.Cho phương trình hóa học: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $Al$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $HCl$ tương ứng.

A.$2 \text{ mol}$
B.$6 \text{ mol}$
C.$8 \text{ mol}$
D.$18 \text{ mol}$

Câu 6.Tính $pH$ của dung dịch $HClO_4$ có nồng độ $10^{-13}$ M (coi $HClO_4$ điện ly hoàn toàn).

A.$11$
B.$7$
C.$1$
D.$13$

Câu 7.Xác định số electron hóa trị của nguyên tố $Na$ (Z = 11):

A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$1$

Câu 8.Cho độ âm điện $\chi_{\text{Mg}} = 1.2$, $\chi_{\text{Br}} = 2.8$. Phân loại liên kết giữa $Mg$ và $Br$.

A.ion
B.cộng hóa trị có cực
C.kim loại
D.cộng hóa trị không cực

Câu 9.Hòa tan $123$ g chất tan vào $177$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$69\%$
B.$40\%$
C.$36\%$
D.$41\%$

Câu 10.Cho $1680$ gam $MgSO_4$ (khối lượng mol $M = 120$ g/mol). Tính số mol.

A.$134 \text{ mol}$
B.$13 \text{ mol}$
C.$28 \text{ mol}$
D.$14 \text{ mol}$

Câu 11.Cho $3$ mol kim loại tham gia phản ứng $Cu \to Cu^{2+}$. Tính số mol electron mà $3$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$6 \text{ mol}$

Câu 12.Hòa tan $100$ mol chất tan vào nước được $10$ lít dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch.

A.$10 \text{ mol/L}$
B.$\dfrac{100}{11} \text{ mol/L}$
C.$1000 \text{ mol/L}$
D.$110 \text{ mol/L}$

Câu 13.Cho đồng vị $\!^{204}_{82} Pb$. Số neutron trong hạt nhân là:

A.$204$
B.$40$
C.$82$
D.$122$

Câu 14.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 15.Cho phương trình hóa học: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $AlCl_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2$ tương ứng.

A.$3 \text{ mol}$
B.$4 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$9 \text{ mol}$

Câu 16.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 17.Cho phương trình hóa học: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2 O$ tương ứng.

A.$6 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 18.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 5$ M, $[B] = 3$ M, $[C] = 45$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{45}{8}$
B.$\dfrac{8}{45}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$3$

Câu 19.Tính $pH$ của dung dịch axit yếu, biết $K_a = 10^{-5}$, $C = 10^{-3}$ M.

A.$5$
B.$2$
C.$4$
D.$3$

Câu 20.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -140$, $B: -123$, $C: -274$, $D: -116$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-27 \text{ kJ}$
B.$-127 \text{ kJ}$
C.$-414 \text{ kJ}$
D.$-117 \text{ kJ}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Hòa tan $4$ mol chất tan trong nước được $2$ L dung dịch. Tính nồng độ mol (mol/L).

Câu 22.Số electron hóa trị của nguyên tố $B$ (Z = 5) là bao nhiêu?

Câu 23.Số neutron trong đồng vị $^{28}_{14} Si$ bằng bao nhiêu?

Câu 24.$A + B \rightleftharpoons C$. $[A] = 5, [B] = 3, [C] = 120$ (M). Tính $K_c$.

Câu 25.Cho dung dịch $RbOH$ có $[OH^-] = 10^{-4}$ M. Hãy tính $pH$.

Câu 26.Nguyên tố $O$ có $Z = 8$. Hãy xác định cấu hình electron của ion $O^{2-}$.

Câu 27.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2 O$. Tính mol $H_2$ tương ứng.

Câu 28.$K_a = 10^{-5}, C = 10^{-11}$ M. Tính $pH$ axit yếu.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ