Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong hoc diem·3··310,7%
Dong luc hoc he··5·517,9%
Tinh hoc5141·2071,4%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - năm 2026MÔN: CƠ HỌC LÝ THUYẾTĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 121] - Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hai lực $F_1 = -5$ N và $F_2 = -1$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$5 \text{ N}$
B.$1 \text{ N}$
C.$4 \text{ N}$
D.$6 \text{ N}$

Câu 2.Hai lực $F_1 = 1$ N và $F_2 = -11$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$0 \text{ N}$
B.$10 \text{ N}$
C.$1 \text{ N}$
D.$5 \text{ N}$

Câu 3.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 4.Hai lực $F_1 = 1$ N và $F_2 = -11$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$0 \text{ N}$
B.$10 \text{ N}$
C.$1 \text{ N}$
D.$5 \text{ N}$

Câu 5.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 6.Một lực $F = 24$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 42$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$2016 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$1008 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$48 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$66 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 7.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 4$ s.

A.$0 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$16 \text{ m/s}$
D.$8 \text{ m/s}$

Câu 8.Hai lực $F_1 = 20$ N và $F_2 = -4$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$4 \text{ N}$
B.$-16 \text{ N}$
C.$-21 \text{ N}$
D.$-26 \text{ N}$

Câu 9.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 10.Hai lực có độ lớn $F_1 = 133$ N và $F_2 = 156$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$205 \text{ N}$
B.$289 \text{ N}$
C.$200 \text{ N}$
D.$133 \text{ N}$

Câu 11.Hai lực $F_1 = 20$ N và $F_2 = -4$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$4 \text{ N}$
B.$-16 \text{ N}$
C.$-21 \text{ N}$
D.$-26 \text{ N}$

Câu 12.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 3$ kg đặt tại $x_1 = 2$ m, $x_2 = 15$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$6$

Câu 13.Hai lực $F_1 = 17$ N và $F_2 = -15$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$32 \text{ N}$
B.$-2 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$2 \text{ N}$

Câu 14.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 15.Hai lực $F_1 = -5$ N và $F_2 = -1$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$5 \text{ N}$
B.$1 \text{ N}$
C.$4 \text{ N}$
D.$6 \text{ N}$

Câu 16.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 17.Hai lực $F_1 = 1$ N và $F_2 = -11$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$0 \text{ N}$
B.$10 \text{ N}$
C.$1 \text{ N}$
D.$5 \text{ N}$

Câu 18.Hai lực $F_1 = -5$ N và $F_2 = -1$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$5 \text{ N}$
B.$1 \text{ N}$
C.$4 \text{ N}$
D.$6 \text{ N}$

Câu 19.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 5$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 5$ m/s và $v_2 = 7$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$5 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$6 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 20.Vật rắn có mô men quán tính $I = 40$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 10$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$4000 \text{ J}$
B.$2000 \text{ J}$
C.$200 \text{ J}$
D.$1990 \text{ J}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$F_1 = -22$ N, $F_2 = -20$ N dọc $Ox$. Tìm $F_3$ (N, có dấu) để cân bằng.

Câu 22.Vật chuyển động thẳng biến đổi đều với $v_0 = 6$ m/s, $a = 10$ m/s$^2$. Tính quãng đường vật đi trong $t = 8$ s (m).

Câu 23.$F_1 = 39$ N, $F_2 = 80$ N vuông góc. Tính $|F|$ (N).

Câu 24.$s(t) = 2t^2 - t - 6$ (m, s). Tính $v(6)$ (m/s).

Câu 25.Thanh đồng chất khối lượng $m = 1$ kg, chiều dài $L = 2$ m. Tính mô-men quán tính qua trục vuông góc thanh, đi qua trung điểm (kg·m$^2$). Đáp số ở dạng phân số tối giản.

Câu 26.Hai lực vuông góc cánh tay đòn tác dụng lên một thanh có trục quay O: $F_1 = 24$ N tại $d_1 = 3$ m (làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ), $F_2 = 28$ N tại $d_2 = 3$ m (làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ). Tính tổng mô-men quanh O (N·m, lấy chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ).

Câu 27.$I = 4$ kg·m², $\omega = 4$ rad/s. Tính $W_q$ (J).

Câu 28.$m_1 = 2, v_1 = -7$; $m_2 = 3, v_2 = 8$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ