Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong hoc diem·2··27,1%
Dong luc hoc he·85·1346,4%
Tinh hoc571·1346,4%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - năm 2026MÔN: CƠ HỌC LÝ THUYẾTĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 2.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 1$ kg đặt tại $x_1 = 6$ m, $x_2 = -36$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$0$
B.$1$
C.$2$
D.$-1$

Câu 3.Hai lực $F_1 = -17$ N và $F_2 = -15$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$33 \text{ N}$
B.$34 \text{ N}$
C.$-32 \text{ N}$
D.$32 \text{ N}$

Câu 4.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 2$ kg, $m_2 = 3$ kg đặt tại $x_1 = -6$ m, $x_2 = 9$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$0$
B.$1$
C.$3$
D.$2$

Câu 5.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 3$ kg, $m_2 = 2$ kg đặt tại $x_1 = 3$ m, $x_2 = -25$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$3$
B.$-22$
C.$-25$
D.$-9$

Câu 6.Hai lực có độ lớn $F_1 = 25$ N và $F_2 = 60$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$66 \text{ N}$
B.$67 \text{ N}$
C.$64 \text{ N}$
D.$65 \text{ N}$

Câu 7.Một lực $F = 12$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 48$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$288 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$1152 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$577 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$576 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 8.Vật rắn có mô men quán tính $I = 10$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$100 \text{ J}$
B.$1990 \text{ J}$
C.$4000 \text{ J}$
D.$2000 \text{ J}$

Câu 9.Vật rắn có mô men quán tính $I = 22$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 6$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$386 \text{ J}$
B.$396 \text{ J}$
C.$66 \text{ J}$
D.$132 \text{ J}$

Câu 10.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 11.Vật rắn có mô men quán tính $I = 22$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 6$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$386 \text{ J}$
B.$396 \text{ J}$
C.$66 \text{ J}$
D.$132 \text{ J}$

Câu 12.Vật rắn có mô men quán tính $I = 10$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$100 \text{ J}$
B.$1990 \text{ J}$
C.$4000 \text{ J}$
D.$2000 \text{ J}$

Câu 13.Vật rắn có mô men quán tính $I = 22$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 6$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$386 \text{ J}$
B.$396 \text{ J}$
C.$66 \text{ J}$
D.$132 \text{ J}$

Câu 14.Vật rắn có mô men quán tính $I = 10$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$100 \text{ J}$
B.$1990 \text{ J}$
C.$4000 \text{ J}$
D.$2000 \text{ J}$

Câu 15.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 3$ kg đặt tại $x_1 = 2$ m, $x_2 = 15$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$6$

Câu 16.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 2$ s.

A.$17 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$12 \text{ m/s}$

Câu 17.Vật rắn có mô men quán tính $I = 16$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$3200 \text{ J}$
B.$3201 \text{ J}$
C.$320 \text{ J}$
D.$6400 \text{ J}$

Câu 18.Vật rắn có mô men quán tính $I = 16$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$3200 \text{ J}$
B.$3201 \text{ J}$
C.$320 \text{ J}$
D.$6400 \text{ J}$

Câu 19.Vật rắn có mô men quán tính $I = 10$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$100 \text{ J}$
B.$1990 \text{ J}$
C.$4000 \text{ J}$
D.$2000 \text{ J}$

Câu 20.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 7$ m/s và $v_2 = -3$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Chất điểm chuyển động tròn đều với $v = 39$ m/s trên đường tròn bán kính $r = 9$ m. Tính gia tốc hướng tâm $a_n$ (m/s$^2$).

Câu 22.Lực $F = 12$ N tác dụng vuông góc tại điểm cách trục quay $d = 5$ m. Tính mô men (N·m).

Câu 23.$m_1 = 1, m_2 = 1$ kg tại $x_1 = -6, x_2 = 8$ m. Tính $x_c$ (m).

Câu 24.$F_1 = 39$ N, $F_2 = 80$ N vuông góc. Tính $|F|$ (N).

Câu 25.$m_1 = 4, v_1 = -5$; $m_2 = 6, v_2 = 5$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 26.$I = 16$ kg·m², $\omega = 20$ rad/s. Tính $W_q$ (J).

Câu 27.Thanh đồng chất khối lượng $m = 10$ kg, chiều dài $L = 5$ m. Tính mô-men quán tính qua trục vuông góc thanh, đi qua một đầu (kg·m$^2$). Đáp số ở dạng phân số tối giản.

Câu 28.Hai lực vuông góc cánh tay đòn tác dụng lên một thanh có trục quay O: $F_1 = 9$ N tại $d_1 = 5$ m (làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ), $F_2 = 30$ N tại $d_2 = 1$ m (làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ). Tính tổng mô-men quanh O (N·m, lấy chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ