Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong hoc diem511··1657,1%
Dong luc hoc he··5·517,9%
Tinh hoc·61·725%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - năm 2026MÔN: CƠ HỌC LÝ THUYẾTĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 120] - Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 2$ s.

A.$17 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$12 \text{ m/s}$

Câu 2.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 2$ s.

A.$17 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$12 \text{ m/s}$

Câu 3.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$13 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 4.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 - 7t - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$-1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$1 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 5.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 2$ s.

A.$17 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$12 \text{ m/s}$

Câu 6.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 2$ kg, $m_2 = 5$ kg đặt tại $x_1 = 8$ m, $x_2 = -11$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$-6$
B.$8$
C.$-11$
D.$-39$

Câu 7.Một lực $F = 9$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 18$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$81 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$163 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$162 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$324 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 8.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 - 5t - 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$6 \text{ m/s}$
C.$3 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 9.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 4$ s.

A.$0 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$16 \text{ m/s}$
D.$8 \text{ m/s}$

Câu 10.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 - 7t - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$-1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$1 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 11.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$13 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 12.Hai lực $F_1 = -5$ N và $F_2 = -1$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$5 \text{ N}$
B.$1 \text{ N}$
C.$4 \text{ N}$
D.$6 \text{ N}$

Câu 13.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 4$ s.

A.$0 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$16 \text{ m/s}$
D.$8 \text{ m/s}$

Câu 14.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - t + 4$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$10 \text{ m/s}$
C.$34 \text{ m/s}$
D.$29 \text{ m/s}$

Câu 15.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 - 7t - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$-1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$1 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 16.Hai lực có độ lớn $F_1 = 25$ N và $F_2 = 60$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$66 \text{ N}$
B.$67 \text{ N}$
C.$64 \text{ N}$
D.$65 \text{ N}$

Câu 17.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$13 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 18.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - 7t$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$10 \text{ m/s}$
B.$-21 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$23 \text{ m/s}$

Câu 19.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 5$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$-2 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$3 \text{ m/s}$

Câu 20.Vật rắn có mô men quán tính $I = 4$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 4$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$33 \text{ J}$
B.$37 \text{ J}$
C.$64 \text{ J}$
D.$32 \text{ J}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$F_1 = 12$ N, $F_2 = -20$ N dọc $Ox$. Tìm $F_3$ (N, có dấu) để cân bằng.

Câu 22.$s(t) = 5t^2 - 8t$ (m, s). Tính $v(3)$ (m/s).

Câu 23.Chất điểm chuyển động với vận tốc $v(t) = t^2 - 6t - 4$ (m/s). Tính gia tốc tiếp tuyến tại thời điểm $t_0 = 3$ s (m/s$^2$).

Câu 24.Lực $F = 12$ N tác dụng vuông góc tại điểm cách trục quay $d = 3$ m. Tính mô men (N·m).

Câu 25.Vật 1 khối lượng $m_1 = 3$ kg chuyển động với $v_1 = 14$ m/s va chạm đàn hồi với vật 2 khối lượng $m_2 = 9$ kg đang đứng yên. Tính vận tốc $v_1'$ của vật 1 sau va chạm (m/s).

Câu 26.Hai lực vuông góc cánh tay đòn tác dụng lên một thanh có trục quay O: $F_1 = 15$ N tại $d_1 = 2$ m (làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ), $F_2 = 17$ N tại $d_2 = 6$ m (làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ). Tính tổng mô-men quanh O (N·m, lấy chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ).

Câu 27.$I = 22$ kg·m², $\omega = 6$ rad/s. Tính $W_q$ (J).

Câu 28.$m_1 = 2, v_1 = 9$; $m_2 = 2, v_2 = -1$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ