[Đề 117] - Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hai lực có độ lớn $F_1 = 133$ N và $F_2 = 156$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 2.Hai lực có độ lớn $F_1 = 238$ N và $F_2 = 240$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 3.Hai lực có độ lớn $F_1 = 25$ N và $F_2 = 60$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 4.Hai lực có độ lớn $F_1 = 39$ N và $F_2 = 80$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 5.Hai lực có độ lớn $F_1 = 297$ N và $F_2 = 304$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 6.Hai lực $F_1 = 1$ N và $F_2 = -11$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.
Câu 7.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.
Câu 8.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 9.Hai lực có độ lớn $F_1 = 39$ N và $F_2 = 80$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 10.Hai vật khối lượng $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 1$ m/s và $v_2 = -8$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 11.Hai vật khối lượng $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 2$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -3$ m/s và $v_2 = -7$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 12.Một lực $F = 24$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 42$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.
Câu 13.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 5$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 14.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 7$ m/s và $v_2 = -3$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 15.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 16.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 5$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 17.Hai vật khối lượng $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 2$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -3$ m/s và $v_2 = -7$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 18.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 1$ kg, $m_2 = 1$ kg đặt tại $x_1 = -7$ m, $x_2 = 11$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.
Câu 19.Hai vật khối lượng $m_1 = 4$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = -9$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 20.Vật rắn có mô men quán tính $I = 16$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 11$ rad/s. Tính động năng quay.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Vật chuyển động thẳng biến đổi đều với $v_0 = 12$ m/s, $a = 4$ m/s$^2$. Tính quãng đường vật đi trong $t = 5$ s (m).
Câu 22.$m_1 = 4, m_2 = 2$ kg tại $x_1 = -8, x_2 = -8$ m. Tính $x_c$ (m).
Câu 23.$F_1 = 51$ N, $F_2 = 432$ N vuông góc. Tính $|F|$ (N).
Câu 24.$F_1 = -5$ N, $F_2 = -16$ N dọc $Ox$. Tìm $F_3$ (N, có dấu) để cân bằng.
Câu 25.Thanh đồng chất khối lượng $m = 4$ kg, chiều dài $L = 3$ m. Tính mô-men quán tính qua trục vuông góc thanh, đi qua một đầu (kg·m$^2$). Đáp số ở dạng phân số tối giản.
Câu 26.$I = 16$ kg·m², $\omega = 11$ rad/s. Tính $W_q$ (J).
Câu 27.$m_1 = 1, v_1 = 2$; $m_2 = 2, v_2 = -10$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).
Câu 28.Hai lực vuông góc cánh tay đòn tác dụng lên một thanh có trục quay O: $F_1 = 12$ N tại $d_1 = 5$ m (làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ), $F_2 = 22$ N tại $d_2 = 2$ m (làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ). Tính tổng mô-men quanh O (N·m, lấy chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ).