Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Giai pt5103·1864,3%
Noi suy·21·310,7%
Sai so·4··414,3%
Tich phan so·12·310,7%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương pháp tính - năm 2026MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 120] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[30, 32]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{1}{8}$
C.$1$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 2.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[7, 39]$. Sau $3$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$4$
B.$\dfrac{16}{3}$
C.$2$
D.$\dfrac{32}{3}$

Câu 3.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[7, 15]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 4.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 5.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 6.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{10}^{16} f(x) dx$ với $f(10) = 13$, $f(16) = 21$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$101$
B.$103$
C.$204$
D.$102$

Câu 7.Giá trị đúng $x = 3200$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 64$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$64\%$
B.$3\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 8.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[7, 39]$. Sau $3$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$4$
B.$\dfrac{16}{3}$
C.$2$
D.$\dfrac{32}{3}$

Câu 9.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[25, 57]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$4$
B.$8$
C.$16$
D.$2$

Câu 10.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[7, 15]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 11.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 12.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[7, 15]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 13.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[30, 32]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{1}{8}$
C.$1$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 14.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[7, 15]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 15.Cho bảng: $x_0 = -6, x_1 = -4, x_2 = -2$ và $y_0 = -4, y_1 = -13, y_2 = 11$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-9$
B.$-17$
C.$11$
D.$15$

Câu 16.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[19, 27]$. Sau $6$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$\dfrac{4}{3}$
B.$\dfrac{1}{16}$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{1}{8}$

Câu 17.Cho hai điểm $(-9, -8)$ và $(-7, 2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-8)$.

A.$-3$
B.$-1$
C.$10$
D.$2$

Câu 18.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[19, 27]$. Sau $6$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$\dfrac{4}{3}$
B.$\dfrac{1}{16}$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{1}{8}$

Câu 19.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 19 = 0$ với $x_0 = 19$. Tính $x_1$.

A.$\dfrac{361}{2}$
B.$1$
C.$19$
D.$10$

Câu 20.Tính xấp xỉ $\int_{7}^{25} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(7) = 4$, $f(16) = 13$, $f(25) = 16$.

A.$648$
B.$99$
C.$216$
D.$226$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Áp dụng phương pháp lặp đơn với $\varphi(x) = \dfrac{x + 7}{9}$ và $x_0 = 10$. Tính $x_1 = \varphi(x_0)$.

Câu 22.$x = 1000$, $\Delta x = 100$. Tính $\delta$ ($\%$).

Câu 23.Cho hai số đo $x = 116 \pm 38$ và $y = 239 \pm 35$. Tính sai số tuyệt đối $\Delta(x + y)$.

Câu 24.Cho giá trị đúng $x = 3700$ và sai số tương đối $\delta = 4\%$. Tính sai số tuyệt đối $\Delta x$.

Câu 25.$y_0 = -10, y_1 = -6, y_2 = -19$ (cách đều). Tính $\Delta^2 y_0$.

Câu 26.Newton-Raphson cho $f(x) = x^2 - 304$ với $x_0 = 8$. Tính $x_1$ (ghi đáp số là số nguyên).

Câu 27.Áp dụng Newton-Raphson cho $f(x) = \dfrac{1}{x} - 20 = 0$ với $x_0 = \dfrac{1}{4}$. Tính $x_1$.

Câu 28.$\int_{1}^{25} f \approx ?$ bằng quy tắc hình thang ghép với bước $h = 8$ và các giá trị $f(1) = 3, f(9) = 3, f(17) = 12, f(25) = 7$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ