Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ode cap 1543·1242,9%
Ode cap 2·133·1657,1%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương trình vi phân - năm 2026MÔN: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂNĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề tổng hợp - Phương trình vi phân · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giải bài toán giá trị đầu $y' = -4 y$, $y(0) = 1$. Tính $y(-2)$.

A.$e^{7}$
B.$e^{8}$
C.$e^{9}$
D.$-e^{8}$

Câu 2.Giải bài toán giá trị đầu $y' = 7 y$, $y(0) = -8$. Tính $y(-2)$.

A.$-8 e^{-15}$
B.$8 e^{-14}$
C.$-8 e^{-13}$
D.$-8 e^{-14}$

Câu 3.Giải bài toán giá trị đầu $y' = 6 y$, $y(0) = -7$. Tính $y(2)$.

A.$-7 e^{13}$
B.$7 e^{12}$
C.$-7 e^{12}$
D.$-7 e^{11}$

Câu 4.Giải bài toán giá trị đầu $y' = -5 y$, $y(0) = -7$. Tính $y(1)$.

A.$7 e^{-5}$
B.$-7 e^{-6}$
C.$-7 e^{-4}$
D.$-7 e^{-5}$

Câu 5.Giải bài toán giá trị đầu $y' = 6 y$, $y(0) = -7$. Tính $y(2)$.

A.$-7 e^{13}$
B.$7 e^{12}$
C.$-7 e^{12}$
D.$-7 e^{11}$

Câu 6.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 7.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 12544 y = 0$.

A.$y = A \cos(113 x) + B \sin(113 x)$
B.$y = A \cos(111 x) + B \sin(111 x)$
C.$y = A \cos(12544 x) + B \sin(12544 x)$
D.$y = A \cos(112 x) + B \sin(112 x)$

Câu 8.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1849 y = 0$.

A.$y = A \cos(42 x) + B \sin(42 x)$
B.$y = A \cos(43 x) + B \sin(43 x)$
C.$y = A \cos(1849 x) + B \sin(1849 x)$
D.$y = A \cos(44 x) + B \sin(44 x)$

Câu 9.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 361 y = 0$.

A.$y = A \cos(18 x) + B \sin(18 x)$
B.$y = A \cos(361 x) + B \sin(361 x)$
C.$y = A \cos(20 x) + B \sin(20 x)$
D.$y = A \cos(19 x) + B \sin(19 x)$

Câu 10.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1849 y = 0$.

A.$y = A \cos(42 x) + B \sin(42 x)$
B.$y = A \cos(43 x) + B \sin(43 x)$
C.$y = A \cos(1849 x) + B \sin(1849 x)$
D.$y = A \cos(44 x) + B \sin(44 x)$

Câu 11.Giải bài toán giá trị đầu $y' = 7 y$, $y(0) = -8$. Tính $y(-2)$.

A.$-8 e^{-15}$
B.$8 e^{-14}$
C.$-8 e^{-13}$
D.$-8 e^{-14}$

Câu 12.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
B.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$
C.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
D.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$

Câu 13.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 12544 y = 0$.

A.$y = A \cos(113 x) + B \sin(113 x)$
B.$y = A \cos(111 x) + B \sin(111 x)$
C.$y = A \cos(12544 x) + B \sin(12544 x)$
D.$y = A \cos(112 x) + B \sin(112 x)$

Câu 14.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
B.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$
C.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
D.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$

Câu 15.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 16.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 17.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
B.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$
C.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
D.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$

Câu 18.Phương trình Bernoulli $y' + P(x) y = b(x) y^{5}$. Phép đổi biến nào sau đây biến đổi PT về dạng tuyến tính theo $z$?

A.$z = y^{6}$
B.$z = y^{5}$
C.$z = y^{4}$
D.$z = y^{-4}$

Câu 19.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y' + 3y = 15$.

A.$y = 5 + C e^{3x}$
B.$y = 5 + C e^{-3x}$
C.$y = 4 + C e^{-3x}$
D.$y = 6 + C e^{-3x}$

Câu 20.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 8y' + 15y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-4x} + C_2 e^{-3x}$
B.$y = C_1 e^{5x} + C_2 e^{-3x}$
C.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{3x}$
D.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{-3x}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho $y'' + y' - 12y = 0$. Tính tổng hai nghiệm của phương trình đặc trưng.

Câu 22.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 1$ và độ cứng $k = 7$ thoả $m y'' + k y = 0$. Tính tần số góc $\omega > 0$.

Câu 23.PTVP dao động tắt dần $(19) y'' + 7 y' + 67 y = 0$. Tính hệ số tắt dần $\gamma$ (với dạng chuẩn $y'' + 2\gamma y' + \omega_0^2 y = 0$).

Câu 24.Giải bài toán $y' = -4$, $y(0) = 9$. Tính $y(1)$.

Câu 25.PT Bernoulli $y' + P(x) y = q(x) y^{22}$. Phép đổi $z = y^k$ biến PT thành tuyến tính. Tính $k$.

Câu 26.Nghiệm tổng quát của $y' = -4y$ là $y = C e^{-4x}$. Cho điều kiện đầu $y(0) = 9$. Tìm hằng số $C$.

Câu 27.Cho PT Bernoulli $y' + P(x) y = Q(x) y^{4}$ với điều kiện đầu $y(0) = 6$. Đổi biến $z = y^{1 - 4}$. Tính $z(0)$.

Câu 28.PTVP dao động cưỡng bức không tắt dần $y'' + 169 y = 1 \cos(3 t)$. Tìm biên độ $A$ của nghiệm riêng $y_p = A \cos(3 t)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề tổng hợp - Phương trình vi phân · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ