Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
He phuong trinh·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 + 6x_3 = -8 \\ x_2 = -4 \\ x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 0$
B.$x_1 = -1$
C.$x_1 = 4$
D.$x_1 = 1$

Câu 2.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_3 = -1 \\ 4x_2 - x_3 = -25 \\ 4x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 4$
B.$x_1 = -25$
C.$x_1 = -4$
D.$x_1 = 1$

Câu 3.Giải hệ $\begin{cases} 3x_1 - 3x_2 + 2x_3 = -15 \\ 2x_2 - 4x_3 = 12 \\ 3x_3 = -18 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 7$
B.$x_1 = -19$
C.$x_1 = 12$
D.$x_1 = -7$

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 7y = 23 \\ -x + 4y = -13 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = 3$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 5.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x - 3y = 6 \\ 4x - 3y = -12 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 4$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -12$

Câu 6.Giải hệ $\begin{cases} x_1 - 2x_2 + 2x_3 = 21 \\ x_2 - 7x_3 = -39 \\ x_3 = 5 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 5$
B.$x_1 = 4$
C.$x_1 = 3$
D.$x_1 = 2$

Câu 7.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 - 5x_3 = 72 \\ 2x_2 - 6x_3 = 56 \\ x_3 = -8 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = 1$
C.$x_1 = 0$
D.$x_1 = 2$

Câu 8.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_2 + 2x_3 = 20 \\ x_2 = 8 \\ 2x_3 = 2 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = -6$
C.$x_1 = 1$
D.$x_1 = 2$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -6x + 7y = 20 \\ -7y = 28 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = -8$
B.$x = 32$
C.$x = 4$
D.$x = 8$

Câu 10.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_3 = -1 \\ 4x_2 - x_3 = -25 \\ 4x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 4$
B.$x_1 = -25$
C.$x_1 = -4$
D.$x_1 = 1$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Giải hệ $\begin{cases} 6x + 6y = 6 \\ 3x - 3y = -39 \end{cases}$. Tính $x$.

Câu 12.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -1 & -4 & 0 \\ 4 & -6 & -5 \\ 2 & -5 & -1 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.

Câu 13.Tìm tất cả giá trị $m$ để hệ thuần nhất $\begin{cases} mx - 2y = 0 \\ -5x - y = 0 \end{cases}$ có nghiệm không tầm thường (tức tồn tại $(x, y) \ne (0, 0)$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ