Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
He phuong trinh·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 112
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 112] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giải hệ $\begin{cases} x_1 - 2x_2 + 2x_3 = 21 \\ x_2 - 7x_3 = -39 \\ x_3 = 5 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 5$
B.$x_1 = 4$
C.$x_1 = 3$
D.$x_1 = 2$

Câu 2.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_2 + 2x_3 = 20 \\ x_2 = 8 \\ 2x_3 = 2 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = -6$
C.$x_1 = 1$
D.$x_1 = 2$

Câu 3.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -7x - 6y = 9 \\ -6x + 4y = 26 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -3$
C.$x = -2$
D.$x = 3$

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 5y = 25 \\ x + 6y = 29 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 1$
B.$x = 5$
C.$x = 4$
D.$x = 6$

Câu 5.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 7y = 23 \\ -x + 4y = -13 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = 3$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 6.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 - 5x_3 = 72 \\ 2x_2 - 6x_3 = 56 \\ x_3 = -8 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = 1$
C.$x_1 = 0$
D.$x_1 = 2$

Câu 7.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 8.Giải hệ $\begin{cases} 3x_1 - 3x_2 + 2x_3 = -15 \\ 2x_2 - 4x_3 = 12 \\ 3x_3 = -18 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 7$
B.$x_1 = -19$
C.$x_1 = 12$
D.$x_1 = -7$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 10.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 + 6x_3 = -8 \\ x_2 = -4 \\ x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 0$
B.$x_1 = -1$
C.$x_1 = 4$
D.$x_1 = 1$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -3 & 3 & 2 \\ -4 & -1 & 3 \\ 1 & 4 & 3 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.

Câu 12.Giải hệ $\begin{cases} x_1 - 6x_2 = -41 \\ 3x_2 + 5x_3 = -1 \\ 5x_3 = -25 \end{cases}$. Tính $x_3$.

Câu 13.Giải hệ $\begin{cases} 3x + 4y = -30 \\ -x + 6y = -12 \end{cases}$. Tính $y$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 112] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ