Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Xác suất thống kê · Biến ngẫu nhiên rời rạc

Kỳ vọng

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 2 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{9}{5}$
B.$2$
C.$\dfrac{14}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 2.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 2 & 3 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{5}{3}$
C.$\dfrac{7}{10}$
D.$\dfrac{17}{10}$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 2 & 4 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{11}{10}$
B.$\dfrac{39}{10}$
C.$\dfrac{11}{3}$
D.$\dfrac{49}{10}$

Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 3 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{7}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$3$
B.$\dfrac{9}{10}$
C.$\dfrac{26}{5}$
D.$\dfrac{21}{5}$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 3 & 4 & 6 \\ \hline P & \dfrac{3}{10} & \dfrac{3}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{11}{2}$
B.$\dfrac{9}{2}$
C.$\dfrac{13}{3}$
D.$\dfrac{13}{10}$

Câu 6.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{3}{5} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{13}{10}$
B.$\dfrac{27}{10}$
C.$\dfrac{37}{10}$
D.$\dfrac{13}{3}$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 3 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{2} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{61}{10}$
B.$\dfrac{16}{3}$
C.$\dfrac{71}{10}$
D.$\dfrac{8}{5}$

Câu 8.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{27}{10}$
B.$\dfrac{3}{5}$
C.$2$
D.$\dfrac{37}{10}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 3 & 4 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 10.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 11.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 6 & 8 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{2}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 12.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 & 8 \\ \hline P & \dfrac{3}{5} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 13.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 2 & 3 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{7}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 14.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 8 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{2}{5} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 15.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 4 & 5 & 6 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề