Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Xác suất thống kê · Biến ngẫu nhiên rời rạc

Hiệp phương sai

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Cho $E(X) = -8$, $E(Y) = -7$, $E(XY) = 50$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-15$
B.$58$
C.$-6$
D.$106$

Câu 2.Cho $E(X) = -1$, $E(Y) = 2$, $E(XY) = -10$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$1$
B.$-13$
C.$-8$
D.$-12$

Câu 3.Cho $E(X) = -2$, $E(Y) = 9$, $E(XY) = -22$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-4$
B.$1$
C.$7$
D.$-31$

Câu 4.Cho $E(X) = -2$, $E(Y) = 0$, $E(XY) = -5$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-10$
B.$-5$
C.$0$
D.$-7$

Câu 5.Cho $E(X) = 9$, $E(Y) = -7$, $E(XY) = -55$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-64$
B.$2$
C.$8$
D.$-63$

Câu 6.Cho $E(X) = 3$, $E(Y) = 4$, $E(XY) = 5$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-7$
B.$1$
C.$5$
D.$2$

Câu 7.Cho $E(X) = 1$, $E(Y) = -5$, $E(XY) = 0$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$0$
B.$3$
C.$4$
D.$5$

Câu 8.Cho $E(X) = -5$, $E(Y) = 9$, $E(XY) = -51$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-60$
B.$-96$
C.$-6$
D.$4$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.$E(X) = -6, E(Y) = 8, E(XY) = -56$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 10.$E(X) = 2, E(Y) = 3, E(XY) = -3$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 11.$E(X) = -3, E(Y) = -1, E(XY) = -4$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 12.$E(X) = 9, E(Y) = -2, E(XY) = -16$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 13.$E(X) = -9, E(Y) = -8, E(XY) = 64$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 14.$E(X) = 0, E(Y) = -6, E(XY) = 3$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 15.$E(X) = 8, E(Y) = -8, E(XY) = -58$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề