Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Xac suat co ban373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản - đề 010 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hộp có $11$ bi trắng và $13$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{55}{288}$
B.$\dfrac{11}{24}$
C.$\dfrac{65}{966}$
D.$\dfrac{5}{161}$

Câu 2.Hộp có $13$ bi trắng và $6$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $3$ bi. Tính xác suất cả $3$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{20}{969}$
B.$\dfrac{156}{361}$
C.$\dfrac{13}{19}$
D.$\dfrac{286}{969}$

Câu 3.Hộp có $5$ bi trắng và $17$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $3$ bi. Tính xác suất cả $3$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{34}{77}$
B.$\dfrac{5}{121}$
C.$\dfrac{5}{22}$
D.$\dfrac{1}{154}$

Câu 4.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{18}{25}$, $P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{23}{25}$
B.$\dfrac{26}{25}$
C.$\dfrac{18}{125}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Câu 5.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$, $P(B) = \dfrac{11}{24}$. Hỏi $P(A|B) = ?$

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{11}{24}$
C.$\dfrac{11}{6}$
D.$\dfrac{6}{11}$

Câu 6.Hộp 1 chứa $13$ bi đỏ và $7$ bi xanh; hộp 2 chứa $18$ bi đỏ và $2$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{9}{10}$
B.$\dfrac{18}{31}$
C.$\dfrac{13}{20}$
D.$\dfrac{13}{31}$

Câu 7.Hộp có $4$ bi trắng và $4$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{3}{16}$
C.$\dfrac{3}{14}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 8.Hộp có $7$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{7}{27}$
B.$\dfrac{190}{351}$
C.$\dfrac{7}{117}$
D.$\dfrac{14}{243}$

Câu 9.Hộp 1 chứa $6$ bi đỏ và $18$ bi xanh; hộp 2 chứa $14$ bi đỏ và $10$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{7}{12}$
C.$\dfrac{7}{10}$
D.$\dfrac{3}{10}$

Câu 10.Hộp có $7$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{7}{27}$
B.$\dfrac{190}{351}$
C.$\dfrac{7}{117}$
D.$\dfrac{14}{243}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Biết $P(A) = \dfrac{13}{100}$, $P(B) = \dfrac{13}{20}$, $P(A \cap B) = \dfrac{13}{100}$. Hãy tính $P(A \cup B)$ (thập phân).

Câu 12.Cho hộp $11$ trắng + $3$ đen. Hỏi số cách chọn $4$ bi toàn trắng là bao nhiêu?

Câu 13.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}, P(B) = \dfrac{2}{5}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản - đề 010 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ