Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Xac suat co ban373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hộp có $7$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{7}{27}$
B.$\dfrac{190}{351}$
C.$\dfrac{7}{117}$
D.$\dfrac{14}{243}$

Câu 2.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{3}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$1$
C.$\dfrac{11}{12}$
D.$\dfrac{7}{36}$

Câu 3.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(A) = \dfrac{7}{12}$, $P(B) = \dfrac{1}{3}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{3}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$\dfrac{11}{12}$
B.$\dfrac{5}{4}$
C.$\dfrac{7}{12}$
D.$\dfrac{7}{36}$

Câu 4.Hộp 1 chứa $13$ bi đỏ và $7$ bi xanh; hộp 2 chứa $18$ bi đỏ và $2$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{9}{10}$
B.$\dfrac{18}{31}$
C.$\dfrac{13}{20}$
D.$\dfrac{13}{31}$

Câu 5.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{11}{25}$, $P(B) = \dfrac{14}{25}$, $P(A \cap B) = \dfrac{11}{25}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{36}{25}$
B.$\dfrac{154}{625}$
C.$1$
D.$\dfrac{14}{25}$

Câu 6.Hộp có $5$ bi trắng và $17$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $3$ bi. Tính xác suất cả $3$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{34}{77}$
B.$\dfrac{5}{121}$
C.$\dfrac{5}{22}$
D.$\dfrac{1}{154}$

Câu 7.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$, $P(B) = \dfrac{11}{24}$. Hỏi $P(A|B) = ?$

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{11}{24}$
C.$\dfrac{11}{6}$
D.$\dfrac{6}{11}$

Câu 8.Hộp có $11$ bi trắng và $13$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{55}{288}$
B.$\dfrac{11}{24}$
C.$\dfrac{65}{966}$
D.$\dfrac{5}{161}$

Câu 9.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{4}{15}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.

A.$\dfrac{5}{4}$
B.$\dfrac{4}{15}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Câu 10.Hộp có $10$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{2}{261}$
B.$\dfrac{1}{10}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{323}{1827}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Hộp 1: $8$ đỏ / $2$ xanh. Hộp 2: $2$ đỏ / $8$ xanh. Chọn hộp ngẫu nhiên rồi rút bi đỏ. Tính $P(\text{hộp 1} | \text{đỏ})$.

Câu 12.Cho biến cố $A$ với $P(A) = \dfrac{14}{15}$. Tính xác suất biến cố đối $P(\bar A)$.

Câu 13.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}, P(B) = \dfrac{2}{5}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ