Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $X \sim U(7, 22)$. Tính $F(9) = P(X \le 9)$.

A.$\dfrac{7}{9}$
B.$\dfrac{2}{15}$
C.$\dfrac{9}{22}$
D.$\dfrac{13}{15}$

Câu 2.Cận trên Chebyshev của $P(|X - \mu| \ge 32\sigma)$ bằng:

A.$\dfrac{1}{33}$
B.$\dfrac{1}{32}$
C.$\dfrac{1}{1024}$
D.$\dfrac{1}{64}$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 2 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{9}{5}$
B.$2$
C.$\dfrac{14}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 4.Cận trên Chebyshev của $P(|X - \mu| \ge 19\sigma)$ bằng:

A.$\dfrac{1}{38}$
B.$\dfrac{1}{20}$
C.$\dfrac{1}{19}$
D.$\dfrac{1}{361}$

Câu 5.Cho $X \sim U(7, 37)$. Tính $F(25) = P(X \le 25)$.

A.$\dfrac{3}{5}$
B.$\dfrac{7}{25}$
C.$\dfrac{2}{5}$
D.$\dfrac{25}{37}$

Câu 6.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 6 \\ \hline P & \dfrac{3}{5} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$6$
B.$15$
C.$9$
D.$3$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 2 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{2} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$3$
B.$10$
C.$9$
D.$1$

Câu 8.Cho $X \sim U(4, 34)$. Tính $F(32) = P(X \le 32)$.

A.$\dfrac{1}{8}$
B.$\dfrac{1}{15}$
C.$\dfrac{16}{17}$
D.$\dfrac{14}{15}$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 3 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{7}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$3$
B.$\dfrac{9}{10}$
C.$\dfrac{26}{5}$
D.$\dfrac{21}{5}$

Câu 10.Cho $E(X) = 1$, $E(Y) = -5$, $E(XY) = 0$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$0$
B.$3$
C.$4$
D.$5$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$E(X) = -3, E(Y) = 8, E(XY) = -16$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 12.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 6 \\ \hline P & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $D(X)$.

Câu 13.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 2 & 3 & 7 \\ \hline P & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ