Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên $X$ với kỳ vọng $\mu$ và độ lệch chuẩn $\sigma$. Theo Chebyshev, cận trên của $P(|X - \mu| \ge 43\sigma)$ là bao nhiêu?

A.$\dfrac{1}{86}$
B.$\dfrac{1}{1849}$
C.$\dfrac{1}{44}$
D.$\dfrac{1}{43}$

Câu 2.Cho $X \sim U(7, 37)$. Tính $F(25) = P(X \le 25)$.

A.$\dfrac{3}{5}$
B.$\dfrac{7}{25}$
C.$\dfrac{2}{5}$
D.$\dfrac{25}{37}$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{3}{5} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{13}{10}$
B.$\dfrac{27}{10}$
C.$\dfrac{37}{10}$
D.$\dfrac{13}{3}$

Câu 4.Cho $E(X) = -8$, $E(Y) = -7$, $E(XY) = 50$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-15$
B.$58$
C.$-6$
D.$106$

Câu 5.Cho $X \sim U(7, 22)$. Tính $F(9) = P(X \le 9)$.

A.$\dfrac{7}{9}$
B.$\dfrac{2}{15}$
C.$\dfrac{9}{22}$
D.$\dfrac{13}{15}$

Câu 6.Cho biến ngẫu nhiên $X$ với kỳ vọng $\mu$ và độ lệch chuẩn $\sigma$. Theo Chebyshev, cận trên của $P(|X - \mu| \ge 32\sigma)$ là bao nhiêu?

A.$\dfrac{1}{1024}$
B.$\dfrac{1}{64}$
C.$\dfrac{1}{33}$
D.$\dfrac{1}{32}$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 2 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{2} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$3$
B.$10$
C.$9$
D.$1$

Câu 8.Cho $E(X) = 1$, $E(Y) = -5$, $E(XY) = 0$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$0$
B.$3$
C.$4$
D.$5$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 2 & 3 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{5}{3}$
C.$\dfrac{7}{10}$
D.$\dfrac{17}{10}$

Câu 10.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$13$
B.$\dfrac{36}{25}$
C.$\dfrac{17}{5}$
D.$\dfrac{289}{25}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 12.$E(X) = -6, E(Y) = 8, E(XY) = -56$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Câu 13.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 2 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{2} \\ \hline \end{array}$ Tính $D(X)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ