Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 2 & 4 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{11}{10}$
B.$\dfrac{39}{10}$
C.$\dfrac{11}{3}$
D.$\dfrac{49}{10}$

Câu 2.Cho $X \sim U(10, 20)$. Tính $F(17) = P(X \le 17)$.

A.$\dfrac{17}{20}$
B.$\dfrac{10}{17}$
C.$\dfrac{3}{10}$
D.$\dfrac{7}{10}$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên $X$ với kỳ vọng $\mu$ và độ lệch chuẩn $\sigma$. Theo Chebyshev, cận trên của $P(|X - \mu| \ge 81\sigma)$ là bao nhiêu?

A.$\dfrac{1}{6561}$
B.$\dfrac{1}{81}$
C.$\dfrac{1}{82}$
D.$\dfrac{1}{162}$

Câu 4.Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev cho biến $X$ ($E(X) = \mu$, $\sigma(X) = \sigma$): cận trên của $P(|X - \mu| \ge 9\sigma)$ là?

A.$\dfrac{1}{18}$
B.$\dfrac{1}{9}$
C.$\dfrac{1}{10}$
D.$\dfrac{1}{81}$

Câu 5.Cho $E(X) = -2$, $E(Y) = 0$, $E(XY) = -5$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-10$
B.$-5$
C.$0$
D.$-7$

Câu 6.Cho $X \sim U(7, 22)$. Tính $F(9) = P(X \le 9)$.

A.$\dfrac{7}{9}$
B.$\dfrac{2}{15}$
C.$\dfrac{9}{22}$
D.$\dfrac{13}{15}$

Câu 7.Cho $E(X) = -5$, $E(Y) = 9$, $E(XY) = -51$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-60$
B.$-96$
C.$-6$
D.$4$

Câu 8.Cho $X \sim U(4, 34)$. Tính $F(32) = P(X \le 32)$.

A.$\dfrac{1}{8}$
B.$\dfrac{1}{15}$
C.$\dfrac{16}{17}$
D.$\dfrac{14}{15}$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$13$
B.$\dfrac{36}{25}$
C.$\dfrac{17}{5}$
D.$\dfrac{289}{25}$

Câu 10.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{27}{10}$
B.$\dfrac{3}{5}$
C.$2$
D.$\dfrac{37}{10}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 12.Tính $P(X > 19)$ với $X \sim U(15, 40)$.

Câu 13.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 4 & 7 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $D(X)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ