Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu15(53,6%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Keo nen362·1139,3%
Uon231·621,4%
Xoan·65·1139,3%
Tổng5158028100%
Tỉ lệ17,9%53,6%28,6%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Sức bền vật liệu - năm 2026MÔN: SỨC BỀN VẬT LIỆUĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Sức bền vật liệu - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 540$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$54 \text{ kN/cm}^2$
B.$20 \text{ kN/cm}^2$
C.$560 \text{ kN/cm}^2$
D.$27 \text{ kN/cm}^2$

Câu 2.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 425$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 25$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.

A.$12 \text{ kN/cm}^2$
B.$450 \text{ kN/cm}^2$
C.$425 \text{ kN/cm}^2$
D.$17 \text{ kN/cm}^2$

Câu 3.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$7 \text{ kN/cm}^2$
B.$12 \text{ kN/cm}^2$
C.$5 \text{ kN/cm}^2$
D.$6 \text{ kN/cm}^2$

Câu 4.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 210$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 10$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$42 \text{ kN/cm}^2$
B.$21 \text{ kN/cm}^2$
C.$210 \text{ kN/cm}^2$
D.$10 \text{ kN/cm}^2$

Câu 5.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.

A.$5 \text{ kN/cm}^2$
B.$900 \text{ kN/cm}^2$
C.$100 \text{ kN/cm}^2$
D.$10 \text{ kN/cm}^2$

Câu 6.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 150$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).

A.$3 \text{ mm}$
B.$2 \text{ mm}$
C.$1 \text{ mm}$
D.$4 \text{ mm}$

Câu 7.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 36$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$2 \text{ MPa}$
B.$9 \text{ MPa}$
C.$4 \text{ MPa}$
D.$36 \text{ MPa}$

Câu 8.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1025$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 25$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.

A.$512 \text{ kN/cm}^2$
B.$41 \text{ kN/cm}^2$
C.$36 \text{ kN/cm}^2$
D.$1025 \text{ kN/cm}^2$

Câu 9.Trục xoắn có $T = 192$, $L = 1$, $G = 4$, $J_p = 8$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.

A.$192 \text{ rad}$
B.$1 \text{ rad}$
C.$32 \text{ rad}$
D.$6 \text{ rad}$

Câu 10.Trục xoắn có $T = 8$, $L = 1$, $G = 2$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.

A.$1 \text{ rad}$
B.$3 \text{ rad}$
C.$2 \text{ rad}$
D.$8 \text{ rad}$

Câu 11.Trục xoắn có $T = 6$, $L = 4$, $G = 2$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.

A.$4 \text{ rad}$
B.$2 \text{ rad}$
C.$1 \text{ rad}$
D.$3 \text{ rad}$

Câu 12.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 330$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 15$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.

A.$165 \text{ kN/cm}^2$
B.$22 \text{ kN/cm}^2$
C.$330 \text{ kN/cm}^2$
D.$15 \text{ kN/cm}^2$

Câu 13.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 48$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$96 \text{ MPa}$
B.$2 \text{ MPa}$
C.$7 \text{ MPa}$
D.$12 \text{ MPa}$

Câu 14.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 6$ kN, dài $L = 3$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).

A.$1 \text{ mm}$
B.$100 \text{ mm}$
C.$3 \text{ mm}$
D.$2 \text{ mm}$

Câu 15.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 72$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 6$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$6 \text{ kN/cm}^2$
B.$12 \text{ kN/cm}^2$
C.$72 \text{ kN/cm}^2$
D.$11 \text{ kN/cm}^2$

Câu 16.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 200$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).

A.$3 \text{ mm}$
B.$1 \text{ mm}$
C.$4 \text{ mm}$
D.$2 \text{ mm}$

Câu 17.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$1 \text{ MPa}$
C.$3 \text{ MPa}$
D.$2 \text{ MPa}$

Câu 18.Trục xoắn có $T = 160$, $L = 1$, $G = 4$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.

A.$160 \text{ rad}$
B.$1 \text{ rad}$
C.$4 \text{ rad}$
D.$10 \text{ rad}$

Câu 19.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 25$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$5 \text{ MPa}$
C.$35 \text{ MPa}$
D.$10 \text{ MPa}$

Câu 20.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 40$ kN, dài $L = 5$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).

A.$2 \text{ mm}$
B.$4 \text{ mm}$
C.$3 \text{ mm}$
D.$100 \text{ mm}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Thanh kéo có ứng suất làm việc $\sigma = 17$ kN/cm$^2$, ứng suất chảy của vật liệu $\sigma_{ch} = 187$ kN/cm$^2$. Tính hệ số an toàn $n$.

Câu 22.Thanh chịu $N = 30$ kN, $A = 6$ cm². Tính $\sigma$ (kN/cm²).

Câu 23.$M = 420$ kN·cm, $W_x = 20$ cm³. Tính $\sigma_{max}$ (kN/cm²).

Câu 24.$N = 150$ kN, $L = 1$ m, $A = 5$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).

Câu 25.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 7$, dài $L_1 = 2$, $J_{p1} = 4$; đoạn 2 chịu $T_2 = 2$, dài $L_2 = 1$, $J_{p2} = 8$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.

Câu 26.$T = 25, L = 4, G = 5, J_p = 2$. Tính $\varphi$ (rad).

Câu 27.$T = 52$, $J_p = 10$, $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 28.Tiết diện tròn đặc đường kính $d = 62$ cm. Tính mô-men kháng uốn $W$ (cm$^3$) ở dạng symbolic (có chứa $\pi$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Sức bền vật liệu - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ