Đề tổng hợp - Sức bền vật liệu - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 540$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 2.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 425$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 25$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 3.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 4.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 210$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 10$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 5.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 6.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 150$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 7.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 36$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 8.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1025$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 25$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 9.Trục xoắn có $T = 192$, $L = 1$, $G = 4$, $J_p = 8$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 10.Trục xoắn có $T = 8$, $L = 1$, $G = 2$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 11.Trục xoắn có $T = 6$, $L = 4$, $G = 2$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 12.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 330$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 15$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 13.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 48$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 14.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 6$ kN, dài $L = 3$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 15.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 72$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 6$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 16.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 200$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 17.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 18.Trục xoắn có $T = 160$, $L = 1$, $G = 4$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 19.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 25$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 20.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 40$ kN, dài $L = 5$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Thanh kéo có ứng suất làm việc $\sigma = 17$ kN/cm$^2$, ứng suất chảy của vật liệu $\sigma_{ch} = 187$ kN/cm$^2$. Tính hệ số an toàn $n$.
Câu 22.Thanh chịu $N = 30$ kN, $A = 6$ cm². Tính $\sigma$ (kN/cm²).
Câu 23.$M = 420$ kN·cm, $W_x = 20$ cm³. Tính $\sigma_{max}$ (kN/cm²).
Câu 24.$N = 150$ kN, $L = 1$ m, $A = 5$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 25.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 7$, dài $L_1 = 2$, $J_{p1} = 4$; đoạn 2 chịu $T_2 = 2$, dài $L_2 = 1$, $J_{p2} = 8$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.
Câu 26.$T = 25, L = 4, G = 5, J_p = 2$. Tính $\varphi$ (rad).
Câu 27.$T = 52$, $J_p = 10$, $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).
Câu 28.Tiết diện tròn đặc đường kính $d = 62$ cm. Tính mô-men kháng uốn $W$ (cm$^3$) ở dạng symbolic (có chứa $\pi$).