Đề tổng hợp - Sức bền vật liệu - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 330$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 15$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 2.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 50$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 10$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 3.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 72$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 6$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 4.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 210$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 10$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 5.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 6.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 7.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 8.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 150$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 9.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 25$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 10.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1025$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 25$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 11.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 180$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 12.Trục xoắn có $T = 160$, $L = 2$, $G = 8$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 13.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 841$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 29$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 14.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 540$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 15.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1700$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 16.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 99$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 11$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 17.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 18.Trục xoắn có $T = 32$, $L = 2$, $G = 2$, $J_p = 8$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 19.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 20.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 200$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Thanh kim loại có hệ số dãn nở $\alpha = 9\times 10^{-6}$ K$^{-1}$, nhiệt độ thay đổi $\Delta T = 155$ K. Tính biến dạng tỉ đối do nhiệt $\varepsilon_t$ (không thứ nguyên, dạng $\times 10^{-6}$).
Câu 22.$M = 2700$ kN·cm, $W_x = 100$ cm³. Tính $\sigma_{max}$ (kN/cm²).
Câu 23.Thanh chịu $N = 42$ kN, $A = 3$ cm². Tính $\sigma$ (kN/cm²).
Câu 24.$T = 12$, $J_p = 4$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).
Câu 25.$N = 40$ kN, $L = 5$ m, $A = 5$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 26.Tiết diện tròn đặc đường kính $d = 36$ cm. Tính mô-men kháng uốn $W$ (cm$^3$) ở dạng symbolic (có chứa $\pi$).
Câu 27.$T = 80, L = 2, G = 5, J_p = 8$. Tính $\varphi$ (rad).
Câu 28.Trục tròn đặc đường kính $d = 20$ cm chịu mô-men xoắn $T = 19$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).