Đề tổng hợp - Sức bền vật liệu - đề 008 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 180$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 2.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 72$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 6$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 3.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 15200$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 400$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 4.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 50$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 10$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 5.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 6.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 7.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 330$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 15$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 8.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 540$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 9.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 10.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 841$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 29$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 11.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 12.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 13.Trục xoắn có $T = 16$, $L = 4$, $G = 8$, $J_p = 2$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 14.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 200$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 15.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 99$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 11$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 16.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 25$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 17.Trục xoắn có $T = 32$, $L = 2$, $G = 2$, $J_p = 8$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 18.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 48$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 19.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 50$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 20.Trục xoắn có $T = 160$, $L = 2$, $G = 8$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Thanh chịu $N = 30$ kN, $A = 6$ cm². Tính $\sigma$ (kN/cm²).
Câu 22.$M = 600$ kN·cm, $W_x = 100$ cm³. Tính $\sigma_{max}$ (kN/cm²).
Câu 23.$T = 16, L = 4, G = 2, J_p = 8$. Tính $\varphi$ (rad).
Câu 24.Tiết diện tròn đặc đường kính $d = 16$ cm. Tính mô-men kháng uốn $W$ (cm$^3$) ở dạng symbolic (có chứa $\pi$).
Câu 25.Trục tròn đặc đường kính $d = 20$ cm chịu mô-men xoắn $T = 32$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).
Câu 26.$T = 12$, $J_p = 4$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).
Câu 27.Dây cáp tiết diện $A = 5$ mm$^2$ treo vật khối lượng $m = 92$ kg, $g = 10$ m/s$^2$. Tính ứng suất kéo trong dây $\sigma$ (N/mm$^2$) (dạng phân số tối giản).
Câu 28.$N = 6$ kN, $L = 3$ m, $A = 2$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).