Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
He phuong trinh·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 123] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -7x - 6y = 9 \\ -6x + 4y = 26 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -3$
C.$x = -2$
D.$x = 3$

Câu 2.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x - 3y = 6 \\ 4x - 3y = -12 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 4$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -12$

Câu 3.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 7y = 23 \\ -x + 4y = -13 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = 3$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 5y = 25 \\ x + 6y = 29 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 1$
B.$x = 5$
C.$x = 4$
D.$x = 6$

Câu 5.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 5y = 25 \\ x + 6y = 29 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 1$
B.$x = 5$
C.$x = 4$
D.$x = 6$

Câu 6.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 7y = 23 \\ -x + 4y = -13 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = 3$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 7.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 5y = 25 \\ x + 6y = 29 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 1$
B.$x = 5$
C.$x = 4$
D.$x = 6$

Câu 8.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 5y = 25 \\ x + 6y = 29 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 1$
B.$x = 5$
C.$x = 4$
D.$x = 6$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x - 3y = 6 \\ 4x - 3y = -12 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 4$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -12$

Câu 10.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_2 + 2x_3 = 20 \\ x_2 = 8 \\ 2x_3 = 2 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = -6$
C.$x_1 = 1$
D.$x_1 = 2$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -4 & 3 & 6 \\ 6 & -5 & -2 \\ -5 & 1 & 6 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.

Câu 12.Giải hệ $\begin{cases} 5x - y = -13 \\ -4x + 4y = -12 \end{cases}$. Tính $x$.

Câu 13.Cho hệ $\begin{cases} -4x_1 + 3x_3 = 3 \\ -x_1 + 2x_2 + 4x_3 = 2 \\ 4x_1 - 3x_2 - x_3 = 5 \end{cases}$. Tìm $x_3$ theo quy tắc Cramer (phân số tối giản).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ