Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
He phuong trinh·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 2.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -7x - 6y = 9 \\ -6x + 4y = 26 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -3$
C.$x = -2$
D.$x = 3$

Câu 3.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x - 3y = 6 \\ 4x - 3y = -12 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 4$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -12$

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -6x + 7y = 20 \\ -7y = 28 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = -8$
B.$x = 32$
C.$x = 4$
D.$x = 8$

Câu 5.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -7x - 6y = 9 \\ -6x + 4y = 26 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -3$
C.$x = -2$
D.$x = 3$

Câu 6.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 5y = 25 \\ x + 6y = 29 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 1$
B.$x = 5$
C.$x = 4$
D.$x = 6$

Câu 7.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -6x + 7y = 20 \\ -7y = 28 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = -8$
B.$x = 32$
C.$x = 4$
D.$x = 8$

Câu 8.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 3x - 4y = 2 \\ 4x - 7y = 11 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 5$
B.$x = -6$
C.$x = -12$
D.$x = 6$

Câu 10.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_3 = -1 \\ 4x_2 - x_3 = -25 \\ 4x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 4$
B.$x_1 = -25$
C.$x_1 = -4$
D.$x_1 = 1$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 - 6x_2 + 6x_3 = -32 \\ x_2 + x_3 = 6 \\ 2x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_3$.

Câu 12.Tìm tất cả giá trị $m$ để hệ thuần nhất $\begin{cases} mx - 4y = 0 \\ 3x + 2y = 0 \end{cases}$ có nghiệm không tầm thường (tức tồn tại $(x, y) \ne (0, 0)$).

Câu 13.Giải hệ $\begin{cases} 6x + 6y = 6 \\ 3x - 3y = -39 \end{cases}$. Tính $x$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ