Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Giai pt·32·517,9%
Noi suy341·828,6%
Sai so15··621,4%
Tich phan so153·932,1%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 112
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương pháp tính - năm 2026MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 112] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{19}^{29} f(x) dx$ với $f(19) = 24$, $f(29) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$360$
B.$240$
C.$1440$
D.$180$

Câu 2.Giá trị đúng $x = 3700$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 148$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$5\%$
C.$2\%$
D.$4\%$

Câu 3.Cho bảng: $x_0 = -3, x_1 = 0, x_2 = 3$ và $y_0 = 3, y_1 = 18, y_2 = 10$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$3$
B.$10$
C.$7$
D.$15$

Câu 4.Cho hai điểm $(-6, -8)$ và $(4, -2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-1)$.

A.$-10$
B.$6$
C.$0$
D.$-5$

Câu 5.Cho hai điểm $(9, 1)$ và $(15, 11)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(12)$.

A.$4$
B.$5$
C.$1$
D.$6$

Câu 6.Cho bảng: $x_0 = -6, x_1 = -4, x_2 = -2$ và $y_0 = -4, y_1 = -13, y_2 = 11$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-9$
B.$-17$
C.$11$
D.$15$

Câu 7.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 8.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 9.Giá trị đúng $x = 600$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 6$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$60\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 10.Cho hai điểm $(-9, -8)$ và $(-7, 2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-8)$.

A.$-3$
B.$-1$
C.$10$
D.$2$

Câu 11.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 12.Tính xấp xỉ $\int_{7}^{37} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(7) = 18$, $f(22) = 5$, $f(37) = 12$.

A.$260$
B.$250$
C.$200$
D.$525$

Câu 13.Cho hai điểm $(15, -8)$ và $(25, 6)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(20)$.

A.$0$
B.$4$
C.$-1$
D.$1$

Câu 14.Tính xấp xỉ $\int_{4}^{34} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(4) = 3$, $f(19) = 9$, $f(34) = 4$.

A.$215$
B.$645$
C.$225$
D.$205$

Câu 15.Giá trị đúng $x = 3200$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 64$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$64\%$
B.$3\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 16.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{18}^{22} f(x) dx$ với $f(18) = 16$, $f(22) = 25$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$64$
B.$100$
C.$82$
D.$800$

Câu 17.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 18.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[10, 14]$. Sau $7$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$\dfrac{2}{7}$
B.$\dfrac{4}{7}$
C.$\dfrac{1}{64}$
D.$\dfrac{1}{32}$

Câu 19.Tính xấp xỉ $\int_{4}^{34} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(4) = 3$, $f(19) = 9$, $f(34) = 4$.

A.$215$
B.$645$
C.$225$
D.$205$

Câu 20.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 19 = 0$ với $x_0 = 19$. Tính $x_1$.

A.$\dfrac{361}{2}$
B.$1$
C.$19$
D.$10$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Số $a = 0.0697$ có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

Câu 22.Cho giá trị đúng $x = 600$ và sai số tương đối $\delta = 1\%$. Tính sai số tuyệt đối $\Delta x$.

Câu 23.Cho hai số đo $x = 183 \pm 32$ và $y = 68 \pm 49$. Tính sai số tuyệt đối $\Delta(x + y)$.

Câu 24.Ba mốc cách đều $(-8, -13), (-6, -4), (-4, 11)$. Tính giá trị nội suy Lagrange bậc 2 tại $x = -7$.

Câu 25.Áp dụng Newton-Raphson cho $f(x) = \dfrac{1}{x} - 3 = 0$ với $x_0 = \dfrac{1}{15}$. Tính $x_1$.

Câu 26.Trong phương pháp Romberg, đặt $T_1$ là kết quả hình thang 1 khoảng và $T_2$ hình thang 2 khoảng. Biết $T_1 = 13, T_2 = 37$. Tính ngoại suy Romberg $R = \dfrac{4 T_2 - T_1}{3}$.

Câu 27.$\int_{8}^{68} f \approx ?$ bằng Simpson 1/3 ghép, bước $h = 15$, $f(8) = 12, f(23) = 17, f(38) = 1, f(53) = 15, f(68) = 8$.

Câu 28.$y_0 = -12, y_1 = 16, y_2 = -16, y_3 = -4$ (cách đều). Tính sai phân tiến cấp 3 $\Delta^3 y_0$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 112] - Đề tổng hợp - Phương pháp tính".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ