Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Xác suất thống kê · Thống kê mô tả

Kiểm định chi bình phương

13 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(6 câu)

Câu 1.Quan sát: $O_1 = 40$, $O_2 = -15$. Kỳ vọng: $E_1 = 25$, $E_2 = 5$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$35$
B.$9$
C.$89$
D.$178$

Câu 2.Quan sát: $O_1 = 50$, $O_2 = 40$. Kỳ vọng: $E_1 = 25$, $E_2 = 50$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$27$
B.$32$
C.$10$
D.$35$

Câu 3.Quan sát: $O_1 = 80$, $O_2 = 0$. Kỳ vọng: $E_1 = 50$, $E_2 = 20$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$36$
B.$37$
C.$33$
D.$38$

Câu 4.Quan sát: $O_1 = 30$, $O_2 = 0$. Kỳ vọng: $E_1 = 10$, $E_2 = 200$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$480$
B.$40$
C.$235$
D.$240$

Câu 5.Quan sát: $O_1 = 400$, $O_2 = 20$. Kỳ vọng: $E_1 = 200$, $E_2 = 25$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$201$
B.$195$
C.$199$
D.$196$

Câu 6.Quan sát: $O_1 = 10$, $O_2 = -10$. Kỳ vọng: $E_1 = 5$, $E_2 = 5$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$50$
B.$45$
C.$5$
D.$100$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 7.Tính $\chi^2$ biết $O_1 = 35, O_2 = 15, E_1 = E_2 = 25$.

Câu 8.$O_1 = 100, O_2 = 0$, $E_1 = E_2 = 50$. Tính $\chi^2$.

Câu 9.$O_1 = 120, O_2 = 40$, $E_1 = E_2 = 80$. Tính $\chi^2$.

Câu 10.$O_1 = 16, O_2 = 0$, $E_1 = E_2 = 8$. Tính $\chi^2$.

Câu 11.$O_1 = 400, O_2 = 0$, $E_1 = E_2 = 200$. Tính $\chi^2$.

Câu 12.Tính $\chi^2$ biết $O_1 = 90, O_2 = -70, E_1 = E_2 = 10$.

Câu 13.Tính $\chi^2$ biết $O_1 = 100, O_2 = 0, E_1 = E_2 = 50$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề