Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Xác suất thống kê · Thống kê mô tả

Trung bình mẫu

13 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)

Câu 1.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$8$
B.$5$
C.$3$
D.$6$

Câu 2.Cho mẫu số liệu: $18, 4, 12, 19, 2$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$10$
B.$9$
C.$11$
D.$2$

Câu 3.Cho mẫu số liệu: $9, 15, 4, 7, 10$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$4$
B.$7$
C.$8$
D.$9$

Câu 4.Cho mẫu số liệu: $7, 16, 18, 18, 16$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$7$
B.$15$
C.$75$
D.$12$

Câu 5.Cho mẫu số liệu: $15, 8, 2, 6, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$5$
B.$7$
C.$2$
D.$35$

Câu 6.Cho mẫu số liệu: $6, 11, 6, 5, 17$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$5$
B.$9$
C.$7$
D.$6$

Câu 7.Cho mẫu số liệu: $5, 3, 3, 1, 13$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$1$
B.$4$
C.$5$
D.$3$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Câu 8.Mẫu kích thước 10: $28, 28, 2, 3, 3, 12, 27, 6, 24, 26$. Tính $\bar{x}$.

Câu 9.Mẫu kích thước 10: $11, 5, 13, 21, 2, 3, 27, 18, 4, 12$. Tính $\bar{x}$.

Câu 10.Mẫu kích thước 10: $26, 19, 27, 3, 16, 25, 9, 2, 1, 5$. Tính $\bar{x}$.

Câu 11.Mẫu kích thước 10: $5, 19, 28, 26, 25, 3, 9, 4, 16, 25$. Tính $\bar{x}$.

Câu 12.Mẫu kích thước 10: $28, 13, 25, 29, 14, 2, 9, 17, 16, 13$. Tính $\bar{x}$.

Câu 13.Mẫu kích thước 10: $20, 9, 24, 12, 26, 23, 27, 24, 21, 30$. Tính $\bar{x}$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề