Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 1.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -3 & 3 & 2 \\ -4 & -1 & 3 \\ 1 & 4 & 3 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.
Câu 2.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} 6 & 3 & -5 \\ 1 & 6 & -2 \\ -6 & -6 & -4 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.
Câu 3.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -4 & 3 & 6 \\ 6 & -5 & -2 \\ -5 & 1 & 6 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.
Câu 4.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -6 & -5 & -5 \\ -1 & -4 & 5 \\ 6 & 4 & -2 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.
Câu 5.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -3 & -2 & -5 \\ 5 & 0 & 1 \\ -4 & -5 & -5 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.
Câu 6.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} 0 & 6 & 0 \\ -6 & -2 & 2 \\ 1 & 0 & 6 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.
Câu 7.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -1 & -4 & 0 \\ 4 & -6 & -5 \\ 2 & -5 & -1 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.
Câu 8.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} 3 & -2 & 5 \\ -1 & 6 & 5 \\ 5 & 4 & 2 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.