Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - đề 015 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 2.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 3.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 4.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 5.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 6.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 7.Mạch RLC nối tiếp có $R = 15\, \Omega$, $Z_L = 49\, \Omega$, $Z_C = 13\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 8.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 9.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 42$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 10.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.$I = 80$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 12.$U = 13$ V, $I = 2$ A. Tính công suất (W).
Câu 13.$R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).