Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong dien373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 13 câu hỏi.

Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một điện trở $R = 11$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$15 \text{ V}$
B.$43 \text{ V}$
C.$45 \text{ V}$
D.$44 \text{ V}$

Câu 2.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$33 \text{ A/mm}^2$
D.$38 \text{ A/mm}^2$

Câu 3.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$39 \text{ V}$
B.$40 \text{ V}$
C.$6 \text{ V}$
D.$41 \text{ V}$

Câu 4.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$80 \text{ V}$
B.$79 \text{ V}$
C.$81 \text{ V}$
D.$160 \text{ V}$

Câu 5.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$8 \text{ W}$
B.$78 \text{ W}$
C.$104 \text{ W}$
D.$79 \text{ W}$

Câu 6.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$18 \text{ A/mm}^2$
C.$13 \text{ A/mm}^2$
D.$357 \text{ A/mm}^2$

Câu 7.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 8.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$210 \text{ W}$
B.$420 \text{ W}$
C.$231 \text{ W}$
D.$2 \text{ W}$

Câu 9.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{31}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{14}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{29}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{13}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 10.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$10 \, \Omega$
B.$26 \, \Omega$
C.$34 \, \Omega$
D.$240 \, \Omega$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$R = 15\, \Omega$, $Z_L = 49\, \Omega$, $Z_C = 13\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).

Câu 12.$I = 30$ A, $A = 5$ mm². Tính $j$ (A/mm²).

Câu 13.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{35}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ