Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong dien373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 13 câu hỏi.

Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$33 \text{ A/mm}^2$
D.$38 \text{ A/mm}^2$

Câu 2.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 189$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$42 \text{ A/mm}^2$
B.$198 \text{ A/mm}^2$
C.$9 \text{ A/mm}^2$
D.$21 \text{ A/mm}^2$

Câu 3.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$4 \text{ W}$
B.$141 \text{ W}$
C.$1 \text{ W}$
D.$140 \text{ W}$

Câu 4.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 5.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$33 \text{ A/mm}^2$
D.$38 \text{ A/mm}^2$

Câu 6.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$210 \text{ W}$
B.$420 \text{ W}$
C.$231 \text{ W}$
D.$2 \text{ W}$

Câu 7.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 60$ V, dòng điện $I = 1$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$59 \text{ W}$
B.$120 \text{ W}$
C.$61 \text{ W}$
D.$60 \text{ W}$

Câu 8.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{31}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{14}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{29}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{13}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 9.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{40}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{75}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{39}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{77}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 10.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 47\, \Omega$, $Z_C = 71\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$26 \, \Omega$
B.$34 \, \Omega$
C.$240 \, \Omega$
D.$10 \, \Omega$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Hiệu điện thế $U = 33$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.

Câu 12.$U = 36$ V, $I = 10$ A. Tính công suất (W).

Câu 13.$R = 10\, \Omega$, $Z_L = 47\, \Omega$, $Z_C = 71\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ